Δ
Chữ Hy Lạp
[sửa]
| ||||||||
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Từ nguyên
Từ tiếng Phoenicia 𐤃 (d, “dalet”).
Chuyển tự
- Chữ Latinh: D.
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái delta viết hoa.
Đa ngữ
[sửa]
| ||||||||
Ký tự
Δ
- (Toán học) Dạng thay thế của ∆: thay đổi trong một biến.
- (Hóa học) Viết trên mũi tên phương trình hóa học để chỉ phản ứng thu nhiệt.
- (Toán học) Hiệu đối xứng.
- (Công nghệ gen) Chỉ rằng gen có biến dị bị xóa khỏi nhiễm sắc thể.
- (Âm nhạc) Đứng sau lớp cao độ biểu thị hợp âm bảy trưởng với nốt của cao độ đó làm gốc.
Ghi chú sử dụng
Tiếng Albani
[sửa]| Latinh | D |
|---|---|
| Hy Lạp | Δ |
| Ả Rập | د |
| Elbasan | 𐔄 (d) |
Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Anh
Danh từ
Δ
Tiếng Ả Rập Síp
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Hy Lạp tiếng Ả Rập Síp) Α α, Β β, Γ γ, (Γ̱ γ̱), Δ δ, Ε ε, Ζ ζ, (Ζ̱ ζ̱), Η η, Θ θ, Ι ι, Κ κ, (Κ͟σ κ͟σ) , Λ λ, Μ μ, Ν ν, Ξ ξ, Ο ο, ΟΥ ου, Π π, (Π̱ π̱), Ρ ρ, Σ σ, (ς), (Σ̱ σ̱), Τ τ, (Τ̱ τ̱), Υ υ, Φ φ, Χ χ, Ψ ψ, (Ψ̱ ψ̱)
- (Chữ Latinh tiếng Ả Rập Síp) A a, B b, C c, D d, Δ δ, E e, F f, G g, Ġ ġ, Ċ ċ, I i, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, Θ θ, R r, S s, ss, T t, U u, V v, W w, X x, Y y, Z z, Ş ş
Tham khảo
- Borg, Alexander (2004) A Comparative Glossary of Cypriot Maronite Arabic (Arabic–English) [Một bảng thuật ngữ đối chiếu tiếng Ả Rập Maronite Síp (Ả Rập–Anh)] (Handbook of Oriental Studies (Sổ tay Đông phương học); I.70), Leiden và Boston: Brill
Tiếng Aromania
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bactria
[sửa]| Hy Lạp | Δ δ |
|---|---|
| Mani | 𐫅 |
Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dacia
[sửa]Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Tiếng Elymi
[sửa]Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái Hy Lạp delta ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Elymi.
- ΔΟΥHΕΝΑΕΜΙ ― DOUHENAEMI ― (tên riêng, khắc trên Grotta Vanella thế kỷ 5)
Tham khảo
Tiếng Eteocrete
[sửa]Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Galati
[sửa]Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái Hy Lạp delta ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Galati.
- Δομνείων ― Domníon ― Domníon (tên nam)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Hy Lạp cổ Δ (D)
Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Tính từ
[sửa]Δ (D) gđ
Danh từ
Δ (D) ?
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "δύση" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Hậu duệ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hy Lạp Cappadocia
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hy Lạp cổ
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Phoenicia 𐤃 (d, “dalet”).
Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Hy Lạp cổ, gọi là delta.
- Δαυίδ ― Dauíd ― David
Từ dẫn xuất
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hy Lạp Pontos
[sửa]| Hy Lạp | Δ |
|---|---|
| Latinh | D |
| Kirin | Д |
Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Macedoni cổ đại
[sửa]Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Tiếng Phrygia
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Punic
[sửa]| Phoenicia | 𐤃 (d) |
|---|---|
| Hy Lạp | Δ δ |
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
Tiếng Sicel
[sửa]Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái Hy Lạp delta ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Sicel.
- ΝΕΝΔΑΣ ― nendas ― (khắc trên bia đá Sciri Sottano)
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameters "archive-date", "archive-url", "language" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Thracia
[sửa]Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái Hy Lạp delta ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Thracia.
- ΔΕΛΕ ― dele ― (khắc trên chiếc nhẫn Duvanlii, Bulgaria)
Tham khảo
- Pleket, H.W., and R.S. Stroud (biên tập viên) (1994), Supplementum Epigraphicum Graecum, Amsterdam, , tr. 41-584
Tiếng Tsakonia
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Tsakonia.
- Δέρεση ― Déresi ― địa danh Barathron của Hy Lạp cổ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Wakhi
[sửa]| Kirin | Д |
|---|---|
| Ả Rập | ڌ |
| Latinh | Δ |
Cách phát âm
Chữ cái
Δ (chữ thường δ)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
- Δir ― Xa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Mục từ chữ Hy Lạp
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Greek and Coptic
- Ký tự Chữ Greek
- Từ vay mượn từ tiếng Phoenicia tiếng Hy Lạp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phoenicia tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Khối ký tự Mathematical Operators
- Ký tự Chữ mathematical notation
- Ký tự
- Ký hiệu đa ngữ
- Mục từ tiếng Albani
- Từ 1 âm tiết tiếng Albani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Albani
- Chữ cái tiếng Albani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Albani
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Anh
- en:Luật pháp
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Mục từ tiếng Ả Rập Síp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ả Rập Síp
- Chữ cái tiếng Ả Rập Síp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ả Rập Síp
- Mục từ tiếng Aromania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aromania
- Chữ cái tiếng Aromania
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aromania
- Mục từ tiếng Bactria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bactria
- Chữ cái tiếng Bactria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bactria
- Mục từ tiếng Dacia
- Chữ cái tiếng Dacia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dacia
- Mục từ tiếng Elymi
- Chữ cái tiếng Elymi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Elymi
- Mục từ tiếng Eteocrete
- Chữ cái tiếng Eteocrete
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Eteocrete
- Mục từ tiếng Galati
- Chữ cái tiếng Galati
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Galati
- Mục từ tiếng Hy Lạp
- Từ kế thừa từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hy Lạp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hy Lạp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp
- Chữ cái tiếng Hy Lạp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp
- Tính từ tiếng Hy Lạp
- Thiếu mã ngôn ngữ/abbreviation of
- Danh từ tiếng Hy Lạp
- Mục từ tiếng Hy Lạp Cappadocia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp Cappadocia
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Cappadocia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp Cappadocia
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Hy Lạp Cappadocia
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Hy Lạp Cappadocia
- Mục từ tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp cổ
- Chữ cái tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp Pontos
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ tiếng Macedoni cổ đại
- Chữ cái tiếng Macedoni cổ đại
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Macedoni cổ đại
- Mục từ tiếng Phrygia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phrygia
- Chữ cái tiếng Phrygia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phrygia
- Mục từ tiếng Punic
- Chữ cái tiếng Punic
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Punic
- Mục từ tiếng Sicel
- Chữ cái tiếng Sicel
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sicel
- Mục từ tiếng Thracia
- Chữ cái tiếng Thracia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thracia
- Mục từ tiếng Tsakonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tsakonia
- Chữ cái tiếng Tsakonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tsakonia
- Mục từ tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wakhi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wakhi