ê

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
e˧˧e˧˥e˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ê

  1. Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
    Ê ở sau e và trước i.

Tính từ[sửa]

ê

  1. Ngượng quá.
    Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (Nguyễn Công Hoan)
  2. Trgt. âm ỉ.
    Đau ê cả người,.
    Gánh ê cả vai.
  3. Tht.
  4. Từ dùng để gọi một cách xách mé.
    Ê!.
    Đi đâu đấy?
  5. Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em).
    Ê!.
    Lớn thế mà còn vòi!.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]