Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (The great) (dùng như số nhiều) những người đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

rủi, trọi, dội, lẫn, lòi, lọi, trỗi, lỏi, sỏi, giỏi, xổi, trổi, sói, sõi, lỗi, lối

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṵj˧˩˧ ʨɔ̰ʔj˨˩ zo̰ʔj˨˩ ləʔən˧˥ lɔ̤j˨˩ lɔ̰ʔj˨˩ ʨoʔoj˧˥ lɔ̰j˧˩˧ sɔ̰j˧˩˧ zɔ̰j˧˩˧ so̰j˧˩˧ ʨo̰j˧˩˧ sɔj˧˥ sɔʔɔj˧˥ loʔoj˧˥ loj˧˥ʐuj˧˩˨ tʂɔ̰j˨˨ jo̰j˨˨ ləŋ˧˩˨ lɔj˧˧ lɔ̰j˨˨ tʂoj˧˩˨ lɔj˧˩˨ ʂɔj˧˩˨ jɔj˧˩˨ soj˧˩˨ tʂoj˧˩˨ ʂɔ̰j˩˧ ʂɔj˧˩˨ loj˧˩˨ lo̰j˩˧ɹuj˨˩˦ tʂɔj˨˩˨ joj˨˩˨ ləŋ˨˩˦ lɔj˨˩ lɔj˨˩˨ tʂoj˨˩˦ lɔj˨˩˦ ʂɔj˨˩˦ jɔj˨˩˦ soj˨˩˦ tʂoj˨˩˦ ʂɔj˧˥ ʂɔj˨˩˦ loj˨˩˦ loj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹuj˧˩ tʂɔj˨˨ ɟoj˨˨ lə̰n˩˧ lɔj˧˧ lɔj˨˨ tʂo̰j˩˧ lɔj˧˩ ʂɔj˧˩ ɟɔj˧˩ soj˧˩ tʂoj˧˩ ʂɔj˩˩ ʂɔ̰j˩˧ lo̰j˩˧ loj˩˩ɹuj˧˩ tʂɔ̰j˨˨ ɟo̰j˨˨ lən˧˩ lɔj˧˧ lɔ̰j˨˨ tʂoj˧˩ lɔj˧˩ ʂɔj˧˩ ɟɔj˧˩ soj˧˩ tʂoj˧˩ ʂɔj˩˩ ʂɔj˧˩ loj˧˩ loj˩˩ɹṵʔj˧˩ tʂɔ̰j˨˨ ɟo̰j˨˨ lə̰n˨˨ lɔj˧˧ lɔ̰j˨˨ tʂo̰j˨˨ lɔ̰ʔj˧˩ ʂɔ̰ʔj˧˩ ɟɔ̰ʔj˧˩ so̰ʔj˧˩ tʂo̰ʔj˧˩ ʂɔ̰j˩˧ ʂɔ̰j˨˨ lo̰j˨˨ lo̰j˩˧