VAC

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

  1. Viết tắt của Vietnamese (“người Việt, người gốc Việt”) + American (“người Mĩ”) + Council (“hội đồng”).

Nghĩa[sửa]

VAC

  1. Hội đồng người Mỹ gốc Việt

Dịch[sửa]


Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Từ nguyên[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

  1. Viết tắt của vườn + ao + chuồng (hoặc chăn nuôi).

Nghĩa[sửa]

VAC

  1. Là một mô hình thâm canh sinh học cao, tổng hợp, khép kínhiệu quả, trong đó có sự kết hợp khoa họcchặt chẽ giữa các hoạt động trồng trọt, nuôi trồng thủy sảnchăn nuôi gia súc, gia cầm. Đây cũng là mô hình phát triển kinh tế gia đình phổ biến ở nhiều cộng đồng nông thôn Việt Nam.

Dịch[sửa]

Xem thêm[sửa]