Bước tới nội dung

breast

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

breast /ˈbrɛst/

  1. Ngực.
  2. .
  3. (Nghĩa bóng) Lòng, tâm trạng, tình cảm.
    to have a troubled breast — (có tâm trạng) lo âu
  4. (Nghĩa bóng) Nguồn nuôi sống.
  5. Cái diệp (ở cái cày).
  6. (Ngành mỏ) Gương .

Thành ngữ

Ngoại động từ

breast ngoại động từ /ˈbrɛst/

  1. Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.

Chia động từ

Tham khảo