Bước tới nội dung

move

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

move /ˈmuːv/

  1. Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.
    to make a move — di chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch
    to make a move — di chuyển đổi chỗ, đứng dậy đi chỗ khác
    on the move — di chuyển, hoạt động; tiến triển
    to get a move on — (từ lóng) hoạt động lên; làm gấp, tiến hành gấp rút
  2. (Đánh cờ) Nước.
    that was a good move — đó là một nước hay
  3. Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).
    it's your move — đến lượt anh
  4. Biện pháp; bước.

Ngoại động từ

[sửa]

move ngoại động từ /ˈmuːv/

  1. Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.
    to move troops from one place to another — chuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
  2. Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.
    he can't move his arm — nó không thể nhắc được cánh tay
    to move heaven and earth — khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
  3. Làm nhuận (tràng).
  4. Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.
    it moved them to anger — cái đó làm cho chúng nó nổi giận
  5. Làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm.
    to be moved to tears — cảm động đến ứa nước mắt
  6. Đề nghị.
    I move the adjournment of the meeting — tôi đề nghị hoãn buổi họp

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

move nội động từ /ˈmuːv/

  1. chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động.
    it was calm and not a leaf moved — trời lặng gió, không một chiếc lá lay động
  2. Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch.
    it is about time we should move — đã đến giờ chúng ta phải đi
  3. Hành động, hoạt động.

Thành ngữ

[sửa]

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]