cotton

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

cotton
bông
cotton
cây bông

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cotton (thường không đếm được; số nhiều cottons) /ˈkɒ.tən/

  1. (Không đếm được) Bông.
    a bale of cotton — kiệu bông
  2. (Không đếm được) Cây bông.
  3. (Không đếm được) Chỉ, sợi.
  4. (Không đếm được) Vải bông.
  5. Đồ mặc bằng vải bông.

Từ dẫn xuất[sửa]

Nội động từ[sửa]

cotton nội động từ /ˈkɒ.tən/

  1. Hòa hợp, ăn ý.
    to cotton together — ăn ý với nhau
    to cotton with each other — hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
  2. Yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu.

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
cotton

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

cotton (không so sánh được)

  1. Làm bằng vải bông.

Tham khảo[sửa]