engineer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

engineer /ˌɛn.dʒə.ˈnɪr/

  1. Kỹ sư, công trình sư.
  2. Kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer).
  3. Công binh; người thiết kếxây dựng công sự.
  4. Người phụ trách máy; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa.
  5. (Thông tục) Người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế... ).

Ngoại động từ[sửa]

engineer ngoại động từ /ˌɛn.dʒə.ˈnɪr/

  1. Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế... ).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

engineer nội động từ /ˌɛn.dʒə.ˈnɪr/

  1. Làm kỹ sư, làm công trình sư.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]