feature

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈfi.tʃɜː]

Danh từ[sửa]

feature /ˈfi.tʃɜː/

  1. Nét đặc biệt, điểm đặc trưng.
  2. (Số nhiều) Nét mặt.
  3. Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).
  4. (Sân khấu) Tiết mục chủ chốt.
  5. (học máy) (nhận dạng mẫu) đặc trưng

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

feature ngoại động từ /ˈfi.tʃɜː/

  1. nét đặc biệt của.
  2. Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì).
  3. Đề cao.
  4. Chiếu (phim).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Có (ai) đóng vai chính).
    a film featuring a new star — phim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tưởng tượng.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]