flourish
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈflɜː.ɪʃ/
| [ˈflɜː.ɪʃ] |
Danh từ
flourish /ˈflɜː.ɪʃ/
Nội động từ
flourish nội động từ /ˈflɜː.ɪʃ/
- Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây... ).
- Viết hoa mỹ, nói hoa mỹ.
- Khoa trương.
- (Âm nhạc) Dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn.
Ngoại động từ
flourish ngoại động từ /ˈflɜː.ɪʃ/
Chia động từ
flourish
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flourish”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)