Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ lỳ)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li̤˨˩ li˧˧ li˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

, lỳ

  1. (Kết hợp hạn chế) Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa.
    Bãi cát phẳng .
    Hòn đá cuội nhẵn .
  2. Đã từng quen với một tác động nào đó đến mứckhả năng chịu đựng, tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả.
    Bị mắng nhiều quá thằng bé đâm .
    đòn, không sợ roi nữa.
    Mặt cứ như đá mài.
  3. (Dùng phụ sau một số động từ) Ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.
    Nằm ở nhà, không ra khỏi cửa.
    đấy, không về.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]