Bước tới nội dung

mw

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: mW, .mw, mw-, Mw, MW, M-W

Tiếng Ai Cập

[sửa]

Cách viết khác

Cách phát âm

 

Danh từ

mw

 

  1. Nước.
  2. Diện tích được nước bao phủ.
  3. Vùng nước; biển, hồ, sông, v.v.
  4. Mưa.
  5. Chất lưu, nhất là dịch cơ thể.
  6. Tinh dịch.
  7. Máu.
  8. Nước ép hoặc nhựa cây.

Biến tố

Biến cách của mw (thân từ a giống đực)
số ít mw
số đôi mwwj
số nhiều mww

Từ dẫn xuất

Hậu duệ

  • Tiếng Ai Cập bình dân: mw

Tham khảo

  • mw (lemma ID 69000)”, trong Thesaurus Linguae Aegyptiae, Kho ngữ liệu số 18, phiên bản ứng dụng web 2.1.5, Tonio Sebastian Richter & Daniel A. Werning theo lệnh của Berlin-Brandenburgische Akademie der Wissenschaften và Hans-Werner Fischer-Elfert & Peter Dils theo lệnh của Sächsische Akademie der Wissenschaften zu Leipzig, 2004 – 26 tháng 7 năm 2023
  • Erman, Adolf; Grapow, Hermann (1928), Wörterbuch der ägyptischen Sprache, tập 2, Berlin: Akademie-Verlag, →ISBN, tr. 50.7–53.1, 53.4
  • Faulkner, Raymond Oliver (1962), A Concise Dictionary of Middle Egyptian, Oxford: Griffith Institute, →ISBN, tr. 105
  • Takács, Gábor (1999–2007), Etymological Dictionary of Egyptian, Leiden: Brill, →ISBN, →ISBN
  1. Antonio Loprieno (1995), Ancient Egyptian: A Linguistic Introduction, Cambridge: Nhà xuất bản Đại học Cambridge, →ISBN, tr. 12, 44
  2. de Buck, Adriaan (1956) The Egyptian Coffin Texts, volume VI, page 384 i–l
  3. Faulkner, Raymond (1977) The Ancient Egyptian Coffin Texts, volume 2, pages 288–289

Tiếng Auhelawa

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

mw (chữ hoa Mw)

  1. Một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Auhelawa.

Xem thêm

[sửa]