Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
U+75D5, 痕
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-75D5

[U+75D4]
CJK Unified Ideographs
[U+75D6]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 104, +6, 11 nét, Thương Hiệt 大日女 (KAV), tứ giác hiệu mã 00132, hình thái)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 773, ký tự 12
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 22171
  • Dae Jaweon: tr. 1183, ký tự 26
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 4, tr. 2673, ký tự 5
  • Dữ liệu Unihan: U+75D5

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Nôm: , , , ,

  1. Dạng Nôm của ngằn.
    𤖹ngằn lớp
  2. Dạng Nôm của ngân.
    ngân nga
  3. Dạng Nôm của ngần.
    1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1870, dòng 1793:
    𪵟(Mày)(xanh)𦝄(trăng)(mới)(in)(ngần)
  4. Dạng Nôm của ngấn.
    1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1870, dòng 174:
    (Vàng)(gieo)(ngấn)(nước)𣘃(cây)(lồng)(bóng)𡑝(sân)
  5. Dạng Nôm của ngẩn.
    𢠐ngẩn ngơ

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 135

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Kanji

[sửa]

(Jōyō kanji)

  1. Ngấn (dấu, vết).

Âm đọc

[sửa]
  • Go-on: ごん (gon)
  • Kan-on: こん (kon, Jōyō)
  • Kun: あと (ato, , Jōyō)

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này
こん
Lớp: S
kan'on

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(こん) (kon) 

  1. Sẹo.
    とう%こんvết dao chém
  2. Dấu, vết, lằn.
    ぼっ%こんchữ thảo chấm mực

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
あと
Lớp: S
kun'yomi
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem từ:

(The following entry does not have a page created for it yet: .)

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ . Recorded as Middle Korean  (Yale: hun) in Hunmong Jahoe (訓蒙字會 / 훈몽자회), 1527.

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value). (eumhun 흔적 흔 (heunjeok heun)

  1. Dạng hanja? của
    vết tích

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.

Tiếng Triều Tiên trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ .

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).

  1. Dạng Hán tự của (hun).
    Thế kỷ 18, 박지원 (朴趾源 - Phác Chỉ Nguyên), “열하일기/부록”, trong 열하일기 (熱河日記 - Nhiệt Hà nhật ký):
    秋海水洗 立消無
    Thu hải thuỷ tẩy lập tiêu vô ngấn
    Rửa sạch bằng nước biển mùa thu là hết, không để lại vết

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Wikipedia tiếng Trung Quốc có một bài viết về:

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Chữ hình thanh (形聲) : hình + thanh ().

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú: han4-2 - "ngấn".

Danh từ

[sửa]

  1. Sẹo. (Loại từ: m)
    1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Châm ngôn 27:6 (箴言)”, trong Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
    朋友加的傷出於忠誠.
    Bạn hữu làm cho thương tích, ấy bởi lòng thành tín;
  2. Dấu, vết.

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ nền trong ngữ hệ Kra-Dai. Đối chiếu tiếng Tráng haenz (ngứa) (< tiếng Thái nguyên thủy *ɣalᴬ (gây ngứa)), humz (gây ngứa), tiếng Hlai kom (gây ngứa).

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

  1. (Quảng Châu, Pinghua) Ngứa.
    呢度 [Cantonese, phồn.giản.]
    ngo5 nei1 dou6 hou2 han4. [Việt bính]
    Ở đây ngứa thật.
    𢯎 [Cantonese]   ngaau1 han4 [Việt bính]   gãi ngứa

Tham khảo

[sửa]