痕
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]痕 (bộ thủ Khang Hi 104, 疒+6, 11 nét, Thương Hiệt 大日女 (KAV), tứ giác hiệu mã 00132, hình thái ⿸疒艮)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]痕: Âm Hán Nôm: , , , ,
- Dạng Nôm của ngằn.
- Dạng Nôm của ngân.
- 痕哦 ― ngân nga
- Dạng Nôm của ngần.
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1870, dòng 1793:
𪵟 撑 𦝄 買 印 痕
- Dạng Nôm của ngấn.
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1870, dòng 174:
鐄 招 痕 渃 𣘃 籠 䏾 𡑝
- Dạng Nôm của ngẩn.
- 痕𢠐 ― ngẩn ngơ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]Âm đọc
[sửa]Từ ghép
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 痕 |
| こん Lớp: S |
| kan'on |
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]痕 (kon)
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 痕 |
| あと Lớp: S |
| kun'yomi |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 痕 – xem từ: 跡 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 跡.)
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán trung cổ 痕. Recorded as Middle Korean gđ (Yale: hun) in Hunmong Jahoe (訓蒙字會 / 훈몽자회), 1527.
Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [xɯn]
- Ngữ âm Hangul: [흔]
Hanja
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value). (eumhun 흔적 흔 (heunjeok heun)
Tham khảo
[sửa]- 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典. 痕
Tiếng Triều Tiên trung đại
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Hanja
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).
- Dạng Hán tự của 흔 (hun).
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]Chữ hình thanh (形聲) : hình 疒 + thanh 艮 ().
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄏㄣˊ
- (Thành Đô, SP): hen2
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): han4 / han4-2
- (Đài Sơn, Wiktionary): han3
- Cám (Wiktionary): hen2
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): fìn
- (Mai Huyện, Quảng Đông): hên1
- Tấn (Wiktionary): heng1
- Mân Bắc (KCR): hô̤ng
- Mân Đông (BUC): hòng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): hûn
- (Triều Châu, Peng'im): hung5
- Ngô
- (Northern): 6ghen
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): hen2
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄏㄣˊ
- Bính âm thông dụng: hén
- Wade–Giles: hên2
- Yale: hén
- Quốc ngữ La Mã tự: hern
- Palladius: хэнь (xɛnʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /xən³⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: hen2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: xen
- IPA Hán học(ghi chú): /xən²¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: han4 / han4-2
- Yale: hàhn / hán
- Bính âm tiếng Quảng Đông: han4 / han4-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hen4 / hen4-2
- IPA Hán học (ghi chú): /hɐn²¹/, /hɐn²¹⁻³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: han3
- IPA Hán học (ghi chú): /han²²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: hen2
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /hɛn²⁴/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: fìn
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: finˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: fin2
- IPA Hán học : /fin¹¹/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: hên1
- IPA Hán học : /hɛn⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: heng1
- IPA Hán học (old-style): /xə̃ŋ¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: hô̤ng
- IPA Hán học (ghi chú): /xɔŋ³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: hòng
- IPA Hán học (ghi chú): /houŋ⁵³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: hûn
- Tâi-lô: hûn
- Phofsit Daibuun: huun
- IPA (Chương Châu): /hun¹³/
- IPA (Hạ Môn, Tuyền Châu, Jinjiang, Đài Bắc): /hun²⁴/
- IPA (Cao Hùng): /hun²³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: hung5
- Phiên âm Bạch thoại-like: hûng
- IPA Hán học (ghi chú): /huŋ⁵⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Đài Loan (thường dùng))
- Ngô
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: hen2
- IPA Hán học (ghi chú): /xən¹³/
- (Trường Sa)
Danh từ
[sửa]痕
- Sẹo. (Loại từ: 條/条 m)
- 1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Châm ngôn 27:6 (箴言)”, trong Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
- 朋友加的傷痕出於忠誠.
- Bạn hữu làm cho thương tích, ấy bởi lòng thành tín;
- Dấu, vết.
Từ ghép
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ nền trong ngữ hệ Kra-Dai. Đối chiếu tiếng Tráng haenz (“ngứa”) (< tiếng Thái nguyên thủy *ɣalᴬ (“gây ngứa”)), humz (“gây ngứa”), tiếng Hlai kom (“gây ngứa”).
Cách phát âm
[sửa]- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: han4
- Yale: hàhn
- Bính âm tiếng Quảng Đông: han4
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hen4
- IPA Hán học (ghi chú): /hɐn²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Tính từ
[sửa]痕
Tham khảo
[sửa]- “痕”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “痕”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 491
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Vietnamese Han characters with unconfirmed readings
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jōyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là ごん
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là こん
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あと
- Từ đánh vần với 痕 là こん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kan'on tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 痕 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 痕 là あと tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Triều Tiên
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Triều Tiên
- Middle Korean Han characters
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Triều Tiên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên trung đại
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Tấn
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 痕 tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 條/条
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Pinghua Chinese
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quảng Đông
