nghĩa Xuân thu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiʔiə˧˥ swən˧˧ tʰu˧˧ŋiə˧˩˨ swəŋ˧˥ tʰu˧˥ŋiə˨˩˦ swəŋ˧˧ tʰu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋḭə˩˧ swən˧˥ tʰu˧˥ŋiə˧˩ swən˧˥ tʰu˧˥ŋḭə˨˨ swən˧˥˧ tʰu˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

nghĩa Xuân thu

  1. Nghĩa phục thù, do câu chữ Hán "Xuân thu nghĩa tại phục thù" ý nói nghĩa Xuân thu cốtphục thù. Sách Xuân thu được viết ra là để thanh trừ những bọn "loạn thần tặc tử", bọn tôi xấu, con làm hại nhà, hại nước. ở đây Hạnh Nguyên dặn Mai sinh quyết nuôi chí phục thù.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]