opening
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
opening
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của open.
Danh từ
opening (số nhiều openings)
- Khe hở, lỗ.
- Sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu.
- Những nước đi đầu (đánh cờ).
- Cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi.
- Việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chỗ rừng thưa.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Điện học) ; (rađiô) sự cắt mạch.
Tính từ
[sửa]opening (không so sánh được)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “opening”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh
- Mục từ sơ khai