Bước tới nội dung

piping

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɑɪ.piɳ/

Danh từ

piping /ˈpɑɪ.piɳ/

  1. Sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi.
  2. Tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót.
  3. Sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh).
  4. Ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn.

Động từ

piping

  1. hiện tại phân từ của pipe

Chia động từ

Tính từ

piping /ˈpɑɪ.piɳ/

  1. Trong như tiếng sáo, lanh lảnh.

Thành ngữ

Tham khảo