piping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑɪ.piɳ/
Danh từ
piping /ˈpɑɪ.piɳ/
Động từ
piping
Chia động từ
pipe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pipe | |||||
| Phân từ hiện tại | piping | |||||
| Phân từ quá khứ | piped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pipe | pipe hoặc pipest¹ | pipes hoặc pipeth¹ | pipe | pipe | pipe |
| Quá khứ | piped | piped hoặc pipedst¹ | piped | piped | piped | piped |
| Tương lai | will/shall² pipe | will/shall pipe hoặc wilt/shalt¹ pipe | will/shall pipe | will/shall pipe | will/shall pipe | will/shall pipe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pipe | pipe hoặc pipest¹ | pipe | pipe | pipe | pipe |
| Quá khứ | piped | piped | piped | piped | piped | piped |
| Tương lai | were to pipe hoặc should pipe | were to pipe hoặc should pipe | were to pipe hoặc should pipe | were to pipe hoặc should pipe | were to pipe hoặc should pipe | were to pipe hoặc should pipe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pipe | — | let’s pipe | pipe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
piping /ˈpɑɪ.piɳ/
Thành ngữ
- the piping times os peace: Thời thanh bình (khắp nơi vang tiếng sáo).
- piping hot: Sói réo lên; nóng sôi sùng sục.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “piping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)