ply
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈplɑɪ/
Danh từ
ply /ˈplɑɪ/
Ngoại động từ
ply ngoại động từ /ˈplɑɪ/
- Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ.
- to ply an our — ra sức chèo
- to ply the hammer — ra sức quai búa
- to ply the needle — miệt mài kim chỉ vá may
- to ply one's task — miệt mài với công việc
- Công kích dồn dập.
- to ply someone with questions — hỏi ai dồn dập
- to ply someone with arguments — lấy lý lẽ mà công kích ai dồn dập
- Tiếp tế liên tục.
- to ply someone with food — tiếp mãi đồ ăn cho ai
Chia động từ
ply
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ply | |||||
| Phân từ hiện tại | plying | |||||
| Phân từ quá khứ | plied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ply | ply hoặc pliest¹ | plies hoặc plieth¹ | ply | ply | ply |
| Quá khứ | plied | plied hoặc pliedst¹ | plied | plied | plied | plied |
| Tương lai | will/shall² ply | will/shall ply hoặc wilt/shalt¹ ply | will/shall ply | will/shall ply | will/shall ply | will/shall ply |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ply | ply hoặc pliest¹ | ply | ply | ply | ply |
| Quá khứ | plied | plied | plied | plied | plied | plied |
| Tương lai | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ply | — | let’s ply | ply | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
ply nội động từ /ˈplɑɪ/
- (Thường) + between) chạy đường (tàu, xe khách).
- ships plying between Haiphong and Odessa — những tàu chạy đường Hải phòng Ô-đe-xa
- (Thường) + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác... ).
- (Hàng hải) Chạy vút (thuyền buồm).
Chia động từ
ply
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ply | |||||
| Phân từ hiện tại | plying | |||||
| Phân từ quá khứ | plied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ply | ply hoặc pliest¹ | plies hoặc plieth¹ | ply | ply | ply |
| Quá khứ | plied | plied hoặc pliedst¹ | plied | plied | plied | plied |
| Tương lai | will/shall² ply | will/shall ply hoặc wilt/shalt¹ ply | will/shall ply | will/shall ply | will/shall ply | will/shall ply |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ply | ply hoặc pliest¹ | ply | ply | ply | ply |
| Quá khứ | plied | plied | plied | plied | plied | plied |
| Tương lai | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply | were to ply hoặc should ply |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ply | — | let’s ply | ply | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ply”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)