Bước tới nội dung

powder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈpɑʊ.dɜː/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

powder /ˈpɑʊ.dɜː/

  1. Bột; bụi.
  2. (Y học) Thuốc bột.
  3. Phấn (đánh mặt).
  4. Thuốc súng.

Thành ngữ

[sửa]
  • food for powder: Bia thịt, bia đỡ đạn.
  • not worth powder and shot: Không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho.
  • put more powder into it!: Hãy hăng hái lên một chút nữa nào!
  • smell of powder: Kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn.
  • keep one's powder dry: cẩn trọng và sẵn sàng cho tình huống khẩn cấp có thể xảy ra.
    1. He plans to keep his powder dry for the flurry of deals likely to emerge in the sector - ông ấy chuẩn bị sẵn sàng cho một loạt các thương vụ có thể sắp xảy ra trong ngành.

Ngoại động từ

[sửa]

powder ngoại động từ /ˈpɑʊ.dɜː/

  1. Rắc bột lên, rắc lên.
    to powder with salt — rắc muối
  2. Thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi... ).
  3. Trang trí (bề mặt cái gì... ) bằng những điểm nhỏ.
  4. (Thường Động tính từ quá khứ) nghiền thành bột, tán thành bột.
    powdered sugar — đường bột
    powdered milk — sữa bột

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]