Bước tới nội dung

prize

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈprɑɪz/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

prize /ˈprɑɪz/

  1. Giải thưởng, phần thưởng.
    the International Lenin Peace Prize — giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin
    to carry off the prize — giật giải, đoạt giải
  2. (Nghĩa bóng) Điều mong ước, ước vọng.
    the prizes of life — những ước vọng của cuộc đời
  3. Giải xổ số; số trúng.
  4. (Định ngữ) Được giải, chiếm giải.
    prize ox — con bò được giải
  5. (Định ngữ) , (mỉa mai) đại hạng, cực.
    a prize idiot — thằng ngốc đại hạng

Ngoại động từ

[sửa]

prize ngoại động từ /ˈprɑɪz/

  1. Đánh giá cao, quý.
    to liberty more than life — quý tự do hơn sinh mệnh

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

prize /ˈprɑɪz/

  1. Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản... ).
    to make prize of... — tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
    to become prize — bị bắt, bị tịch thu làm chiến lợi phẩm
  2. (Nghĩa bóng) Của trời ơi, của bắt được.

Ngoại động từ

[sửa]

prize ngoại động từ ((cũng) pry) /ˈprɑɪz/

  1. Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm.

Danh từ

[sửa]

prize ((cũng) prise) /ˈprɑɪz/

  1. Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đòn bẩy.

Ngoại động từ

[sửa]

prize ngoại động từ ((cũng) prise) /ˈprɑɪz/

  1. Nạy, bẩy lên.
    to prize open a box — nạy tung cái hộp ra
    to prize up the cover — bẩy cái nắp lên

Tham khảo

[sửa]
Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)