Bước tới nội dung

rain

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Rain, ràin, räin

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

rain /ˈreɪn/

  1. Mưa.
    to be caught in the rain — bị mưa
    to keep the rain out — cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào
    a rain of fire — trận mưa đạn
    rain of tears — khóc như mưa
    rain or shine — dù mưa hay nắng
  2. (The rains) Mùa mưa.
  3. (The rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).

Thành ngữ

Động từ

rain /ˈreɪn/

  1. Mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    it is raining hard — trời mưa to
    it has rained itself out — mưa đã tạnh
    to rain blows on someone — đấm ai túi bụi
    to rain bullets — bắn đạn như mưa
    to rain tears — khóc như mưa, nước mắt giàn giụa

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Kavalan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rain

  1. sóng biển.

Tham khảo

[sửa]

Paul Jen-kuei Li (李壬癸), Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006) Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica