slop
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈslɑːp/
| [ˈslɑːp] |
Danh từ
slop /ˈslɑːp/
Nội động từ
slop nội động từ /ˈslɑːp/
Ngoại động từ
slop ngoại động từ /ˈslɑːp/
Thành ngữ
Chia động từ
slop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slop | |||||
| Phân từ hiện tại | slopping | |||||
| Phân từ quá khứ | slopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slop | slop hoặc sloppest¹ | slops hoặc sloppeth¹ | slop | slop | slop |
| Quá khứ | slopped | slopped hoặc sloppedst¹ | slopped | slopped | slopped | slopped |
| Tương lai | will/shall² slop | will/shall slop hoặc wilt/shalt¹ slop | will/shall slop | will/shall slop | will/shall slop | will/shall slop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slop | slop hoặc sloppest¹ | slop | slop | slop | slop |
| Quá khứ | slopped | slopped | slopped | slopped | slopped | slopped |
| Tương lai | were to slop hoặc should slop | were to slop hoặc should slop | were to slop hoặc should slop | were to slop hoặc should slop | were to slop hoặc should slop | were to slop hoặc should slop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slop | — | let’s slop | slop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “slop”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)