te

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ ˧˥ ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

te

  1. (Địa phương) Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua vào xuồng.

Phó từ[sửa]

te

  1. Nhanh.
    Chạy te.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Mường[sửa]

Động từ[sửa]

te

  1. Đẻ.

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít te teen
Số nhiều teer teene

te

  1. Trà, chè.
    å ha melk i teen
  2. Bữa ăn có tràbánh.
    Vi skal ha te snart.
    å be noen til te — Mời ai đến ăn bánh uống trà.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Litva[sửa]

Trợ từ[sửa]

te

  1. Hãy.