Bước tới nội dung

trẩy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨə̰j˧˩˧tʂəj˧˩˨tʂəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂəj˧˩tʂə̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

trẩy

  1. Kéo quân đi.
    Quân trẩy qua làng.
  2. Đến một nơi danh lam thắng cảnhxa nhân ngày hội hàng năm.
  3. Hái quả trên cây.

Tham khảo

  • Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (2014), “trẩy”, trong Tiếng Việt (chương trình giáo dục 2006), ấn bản 2014, Bộ Giáo dục và Đào Tạo