vả
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̰ː˧˩˧ | jaː˧˩˨ | jaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaː˧˩ | va̰ːʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ

vả
Động từ
vả
Đại từ
vả
Liên từ
vả
- Như vả lại
- Tôi không thích, vả cũng không có thì giờ, nên không đi xem.
- Không ai nói gì nữa, vả cũng chẳng còn có chuyện gì để nói.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)