phăng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faŋ˧˧ | faŋ˧˥ | faŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faŋ˧˥ | faŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Phó từ
phăng
- Ngay lập tức.
- Làm phăng cho xong.
Tính từ
phăng
- Thẳng thắn, dứt khoát.
- Nói phăng.
- Chặt phăng.
Danh từ
phăng
- Xem phăng-tê-di
Động từ
phăng
- Xem phăng-tê-di
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [pʰaŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [pʰaŋ˦]
Động từ
phăng
- chôn.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phó từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày