phăng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faŋ˧˧faŋ˧˥faŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

phăng

  1. Ngay lập tức.
    Làm phăng cho xong.

Tính từ[sửa]

phăng

  1. Thẳng thắn, dứt khoát.
    Nói phăng.
    Chặt phăng.

Danh từ[sửa]

phăng

  1. Xem phăng-tê-di.

Động từ[sửa]

phăng

  1. Xem phăng-tê-di.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]