wit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɪt/
| [ˈwɪt] |
Danh từ
wit /ˈwɪt/
- Trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn.
- not to have the wit(s) to — không đủ trí thông minh để
- at one's wit's end — hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
- out of one's wits — điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
- to collect one's wits — bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
- to keep (have) one's wits about one — tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
- (Số nhiều) Mưu kế.
- to live by one's wits — dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
- Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.
- Người hóm hỉnh, người dí dỏm.
Động từ
wit ' /ˈwɪt/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Biết.
Thành ngữ
- to wit: Nghĩa là, tức là.
Chia động từ
wit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wit | |||||
| Phân từ hiện tại | witting | |||||
| Phân từ quá khứ | witted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wit | wit hoặc wittest¹ | wits hoặc witteth¹ | wit | wit | wit |
| Quá khứ | witted | witted hoặc wittedst¹ | witted | witted | witted | witted |
| Tương lai | will/shall² wit | will/shall wit hoặc wilt/shalt¹ wit | will/shall wit | will/shall wit | will/shall wit | will/shall wit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wit | wit hoặc wittest¹ | wit | wit | wit | wit |
| Quá khứ | witted | witted | witted | witted | witted | witted |
| Tương lai | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wit | — | let’s wit | wit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]| Cấp | Không biến | Biến | Bộ phận |
| wit | witte | wits | |
| So sánh hơn | witter | wittere | witters |
| So sánh nhất | witst | witste | — |
Tính từ
wit (dạng biến witte, cấp so sánh witter, cấp cao nhất witst)
Danh từ
wit gt (mạo từ het, không đếm được, không có giảm nhẹ)
- màu trắng: màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0. (chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ liên hệ
Từ dẫn xuất
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
wit
- (Mường Bi) vịt.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Tính từ tiếng Hà Lan
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Màu sắc
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- mtq:Vịt