dar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem där.

Tiếng Ba Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

dar

  1. Quà tặng, quà biếu.

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Động từ[sửa]

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Chia động từ[sửa]

Tiếng Bổ trợ Quốc tế[sửa]

Động từ[sửa]

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Tiếng Galicia[sửa]

Động từ[sửa]

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Tiếng Croatia[sửa]

Danh từ[sửa]

dar

  1. Quà tặng, quà biếu.

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít dar
số nhiều darren
Dạng giảm nhẹ
số ít darretje
số nhiều darretjes

dar

  1. Máy bay không người lái.

Tiếng Ireland[sửa]

Giới từ[sửa]

dar

  1. Theo như, phù hợp với.
  2. Trước (tên ai).

Tiếng Kurd[sửa]

Danh từ[sửa]

dar gc

  1. Cây.

Tiếng Malta[sửa]

Từ nguyên[sửa]

danh từ
Từ tiếng Ả Rập دار (dār).
động từ
Từ tiếng Ả Rập ادار (‘adāra).

Danh từ[sửa]

dar

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.

Nội động từ[sửa]

dar

  1. Quay, xoay, vặn.

Tiếng Oc[sửa]

Động từ[sửa]

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Tiếng Romana[sửa]

Liên từ[sửa]

dar

  1. Nhưng, nhưng mà.

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Séc[sửa]

Danh từ[sửa]

dar

  1. Quà tặng, quà biếu.

Tiếng Slovak[sửa]

Danh từ[sửa]

dar

  1. Quà tặng, quà biếu.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.
  2. Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.
  3. Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.
  4. Pháp ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).
  5. Sản xuất, chế tạo.
  6. Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

cho

Thành ngữ[sửa]

Động từ phản thân[sửa]

darse

  1. Đầu hàng.
  2. Xảy ra, xảy đến.
  3. Mọc, mọc lên (cây cối).
  4. Lớn, lớn lên (người).

Chia động từ[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ[sửa]

Tính từ[sửa]

dar

  1. Hẹp, chật hẹp, eo hẹp.

Danh từ[sửa]

dar

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.
  2. Người yêu nước.