道
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]道 (bộ thủ Khang Hi 162, 辵+9, 13 nét trong chữ Hán phồn thể và tiếng Triều Tiên, 12 strokes in Trung Quốc đại lục and tiếng Nhật, Thương Hiệt 卜廿竹山 (YTHU), tứ giác hiệu mã 38306, hình thái ⿺辶首)
Ký tự phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]Cách phát âm 1
[sửa]| phồn. | 道 | |
|---|---|---|
| giản. # | 道 | |
| giản hóa lần 2 | 辺 | |
| cách viết khác | ||
- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄠˋ
- (Thành Đô, SP): dao4
- (Tây An, Bính âm Quan Trung): dāo
- (Nanjing, Nanjing Pinyin): dāo
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): до (do, III)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): dou6 / dou3 / dou6-2
- (Dongguan, Jyutping++): dou3
- (Đài Sơn, Wiktionary): au5
- Cám (Wiktionary): tau5
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): tho / tau
- (Mai Huyện, Quảng Đông): to4 / tau4
- Tấn (Wiktionary): dau3
- Mân Bắc (KCR): dàu
- Mân Đông (BUC): dô̤
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): dor5
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tō / tǒ͘ / tǒ / tō͘ / tǎu
- (Triều Châu, Peng'im): dao6
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): dao7
- Southern Pinghua (Nanning, Jyutping++): daau6
- Ngô (Wugniu)
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): dau5 / dau4
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄠˋ
- Bính âm thông dụng: dào
- Wade–Giles: tao4
- Yale: dàu
- Quốc ngữ La Mã tự: daw
- Palladius: дао (dao)
- IPA Hán học (ghi chú): /tɑʊ̯⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, erhua-ed)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄠˋㄦ
- Bính âm thông dụng: dàor
- Wade–Giles: tao4-ʼrh
- Yale: dàur
- Quốc ngữ La Mã tự: dawl
- Palladius: даор (daor)
- IPA Hán học (ghi chú): /taʊ̯ɻʷ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Ghi chú: “dàor” is used when as a lemma in senses a) “way, path, road” b) “thin line” c) “unit of measure which equals to 10 μm”.
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: dao4
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: dao
- IPA Hán học(ghi chú): /tau²¹³/
- (Tây An)
- Bính âm Quan Trung: dāo
- IPA Hán học (ghi chú): /tau⁵⁵/
- (Nanjing)
- Nanjing Pinyin: dāo
- Nanjing Pinyin (numbered): dao4
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔ⁴⁴/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: до (do, III)
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔ⁴⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Thành Đô)
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: dou6 / dou3 / dou6-2
- Yale: douh / dou / dóu
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dou6 / dou3 / dou6-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: dou6 / dou3 / dou6-2
- IPA Hán học (ghi chú): /tou̯²²/, /tou̯³³/, /tou̯²²⁻³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Ghi chú:
- dou3 - only used in 知道;
- dou6-2 - only used in local pronunciation of 堅道 (“Caine Road”, Hong Kong).
- (Dongguan, Guancheng)
- Jyutping++: dou3
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔu³²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: au5
- IPA Hán học (ghi chú): /au³²/
- (Dongguan, Guancheng)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: tau5
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /tʰau¹¹/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: tho / tau
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: to / dau
- Bính âm tiếng Khách Gia: to4 / dau4
- IPA Hán học : /tʰo⁵⁵/, /tau̯⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: to4 / tau4
- IPA Hán học : /tʰo⁵³/, /tʰau⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: dau3
- IPA Hán học (old-style): /tau⁴⁵/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: dàu
- IPA Hán học (ghi chú): /tau⁴²/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: dô̤
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔ²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: dor5
- Báⁿ-uā-ci̍: dō̤
- Sinological IPA (key): /tɒ¹¹/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: dor5
- Sinological IPA (key): /tɒ²¹/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Zhangpu)
- Phiên âm Bạch thoại: tō
- Tâi-lô: tō
- Phofsit Daibuun: doi
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu): /to²²/
- IPA (Zhangpu): /to³³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Jinjiang, Hui'an)
- Phiên âm Bạch thoại: tǒ͘
- Tâi-lô: tǒo
- IPA (Jinjiang): /tɔ³³/
- IPA (Tuyền Châu, Hui'an): /tɔ²²/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Jinjiang, Hui'an)
- Phiên âm Bạch thoại: tǒ
- Tâi-lô: tǒ
- IPA (Tuyền Châu, Hui'an): /to²²/
- IPA (Jinjiang): /to³³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: tō͘
- Tâi-lô: tōo
- Phofsit Daibuun: do
- IPA (Tuyền Châu): /tɔ⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Longyan)
- Phiên âm Bạch thoại: tǎu
- Tâi-lô: tǎu
- IPA (Longyan): /tau⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Zhangpu)
- (Triều Châu)
- Peng'im: dao6
- Phiên âm Bạch thoại-like: tău
- IPA Hán học (ghi chú): /tau³⁵/
- (Leizhou)
- Leizhou Pinyin: dao7
- IPA Hán học: /tau⁵⁵/
- (Triều Châu)
- Southern Pinghua
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Jyutping++: daau6
- IPA Hán học (ghi chú): /tau²²/
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Ngô
- (Northern: Shanghai, Jiading, Songjiang, Chongming, Suzhou, Changzhou, Hangzhou, Ningbo)
- Wugniu: 6dau
- MiniDict: dau去
- Wiktionary Romanisation (Shanghai): 3dau
- Sinological IPA (Shanghai): /dɔ²³/
- Sinological IPA (Jiading): /dɔ¹³/
- Sinological IPA (Songjiang): /dɔ¹³/
- Sinological IPA (Chongming): /dɔ³¹³/
- Sinological IPA (Suzhou): /dæ²³¹/
- Sinological IPA (Changzhou): /daɯ²⁴/
- Sinological IPA (Hangzhou): /dɔ¹¹³/
- Sinological IPA (Ningbo): /dɔ¹¹³/
- (Northern: Songjiang, Jiaxing, Shaoxing, Zhoushan)
- (Jinhua)
- (Northern: Shanghai, Jiading, Songjiang, Chongming, Suzhou, Changzhou, Hangzhou, Ningbo)
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: dau5 / dau4
- IPA Hán học (ghi chú): /tɒu²¹/, /tɒu⁴⁵/
- (Trường Sa)
- dau5 - vernacular;
- dau4 - literary.
Ghi chú: tō͘ - vernacular (俗).
Ghi chú:
Định nghĩa
[sửa]道
- Đường, lối đi.
- 道路 ― dàolù ― đường
- Phương cách, phương pháp.
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「路」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「說」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「座」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「扇」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ ghép
[sửa]- 一語道破
- 一貫道
- 一道
- 一道湯
- 一道煙
- 一道風
- 三善道
- 三惡道
- 三清道觀
- 三道頭
- 上呼吸道
- 上水道
- 上軌道
- 上道
- 下水道
- 不人道
- 不便道
- 不信道
- 不守婦道
- 不成道理
- 不明道理
- 不當道
- 不盡道理
- 不知道
- 不講道理
- 不足為道
- 不足道
- 不道
- 不道得
- 不道德
- 不道的
- 不達道理
- 且道
- 世道
- 世道人心
- 世道人情
- 中庸之道
- 中道
- 中道而廢
- 串道
- 主航道
- 九道
- 乾道
- 亂道
- 二道毛子
- 五斗米道
- 五道
- 五道將軍
- 交流道
- 交道
- 人行道
- 人道
- 人道主義
- 人道教育
- 仁義道德
- 仙風道骨
- 以身殉道
- 任重道遠
- 伯道之憂
- 伯道無兒
- 何足道哉
- 佛成道日
- 佛道
- 作舍道旁
- 作舍道邊
- 便做道
- 便則道
- 便好道
- 便道
- 信道
- 修道
- 修道院
- 個中道理
- 倍道
- 倍道兼行
- 倍道兼進
- 借道
- 倫理道德
- 假道
- 假道學
- 做東道
- 做道場
- 做道理
- 做道路
- 傍門外道
- 傳道
- 僧道
- 僻道
- 儳道
- 入道
- 內道場
- 兩道三科
- 八正道
- 八聖道
- 公公道道
- 公道
- 公道伯
- 公道話
- 公道難明
- 六說白道
- 六道
- 六道輪迴
- 共同管道
- 兵行詭道
- 再作道理
- 冠道履仁
- 出道
- 函道
- 分道島
- 分道揚鑣
- 剛道
- 劃下道來
- 劍道
- 力屈道窮
- 力道
- 加速車道
- 勁道十足
- 北海道
- 北道
- 北道主人
- 匝道
- 半道兒
- 卻不道
- 厚道
- 原道
- 取道
- 口碑載道
- 古道
- 古道人
- 古道熱腸
- 古門道
- 只道
- 可不道
- 可知道
- 合氣道
- 同志合道
- 同道
- 吏道
- 吾道東矣
- 周道
- 味道
- 呼吸道
- 命道
- 問道於盲
- 喝道
- 喫東道
- 單向道
- 單行道
- 嗔道
- 噌道
- 四至八道
- 固有道德
- 國民道德
- 國道
- 地下道
- 地道
- 坐而論道
- 坑道
- 坡道
- 報道
- 墓道
- 壺漿塞道
- 外耳道
- 外聽道
- 外道
- 外道兒
- 外道話
- 多道散說
- 大學之道
- 大廝不道
- 大行其道
- 大逆不道
- 大逆無道
- 大道
- 大道公
- 大道理
- 天公地道
- 天師道
- 天道
- 天道人事
- 天道好還
- 天道循環
- 天道恢恢
- 天道無親
- 天魔外道
- 太丘道廣
- 太平道
- 太空軌道
- 夫子自道
- 失道
- 失道寡助
- 夾道
- 夾道歡迎
- 奉道齋僧
- 好道
- 妖道
- 妙言要道
- 妙道
- 娓娓道來
- 婦道
- 婦道人家
- 婦道家
- 媚道
- 嫌好道惡
- 嫌好道醜
- 孔孟之道
- 孔道
- 孝道
- 學道
- 守死善道
- 守道安貧
- 安貧守道
- 安貧樂道
- 安道爾
- 官道
- 家道
- 家道中落
- 家道從容
- 家道消乏
- 家道貧寒
- 尊師貴道
- 尊師重道
- 尋道路
- 小道
- 小道兒
- 小道消息
- 就道
- 尿道
- 尿道感染
- 尿道炎
- 山道年
- 山陰道上
- 岔道
- 岸然道貌
- 崎嶇鳥道
- 左道
- 左道旁門
- 巷道
- 市道
- 市道交
- 布道
- 帝王之道
- 帝道
- 師嚴道尊
- 師道
- 師道尊嚴
- 常道
- 幕道
- 平交道
- 幹道
- 康莊大道
- 廊道
- 引道
- 弘道
- 彈道
- 彈道飛彈
- 彎道
- 得道
- 得道多助
- 得道成仙
- 御道
- 復道
- 微不足道
- 徼道
- 志同道合
- 快車道
- 怕不道
- 怕道
- 怨聲滿道
- 怨聲載道
- 怪道
- 恕道
- 恰不道
- 悟道
- 惡道
- 惺惺道人
- 慕道
- 慘無人道
- 慢車道
- 懷道迷邦
- 成道
- 戰備跑道
- 打交道
- 打家截道
- 打道
- 打道回府
- 打道子
- 扳道
- 抹牌道字
- 拆牌道字
- 拆白道字
- 拿三道三
- 拿三道五
- 拿三道四
- 指名道姓
- 排洪溢道
- 提學道
- 摧志屈道
- 播出頻道
- 擁篲清道
- 擺了一道
- 攀轅遮道
- 攔道木
- 攛道
- 改道
- 政道
- 故道
- 數黃道白
- 數黃道黑
- 文以載道
- 文武之道
- 方信道
- 旁門左道
- 日落大道
- 日道
- 早難道
- 旱道
- 明公正道
- 明堂正道
- 明知道
- 明道
- 明道學派
- 星道
- 時光隧道
- 暗道
- 暴虐無道
- 曲道
- 更做道
- 更則道
- 替天行道
- 會道能說
- 有道
- 有靳道
- 木腳道
- 未足為道
- 東道
- 東道主
- 東道之情
- 枉道
- 枉道事人
- 林園大道
- 林蔭大道
- 柔道
- 條道
- 棧道
- 槽道
- 樂道
- 樂道安貧
- 橫行霸道
- 正己守道
- 正道
- 此道
- 步道
- 武士道
- 武道
- 歪談亂道
- 歪門邪道
- 殉道
- 殉道者
- 氣道
- 水道
- 水陸道場
- 求道
- 求道於盲
- 江湖道義
- 汲道
- 沒做道理
- 沒味道
- 沒嘴道兒
- 沒槽道
- 沒道理
- 沙道溝
- 沙道觀
- 河底隧道
- 河道
- 河道整治
- 河道總督
- 波道
- 津津樂道
- 消化道
- 清蹕傳道
- 清道
- 清道夫
- 減速車道
- 渠道
- 溝通管道
- 溢洪道
- 滑行道
- 漫道
- 潛道
- 澀道
- 濟時行道
- 火居道士
- 火工道人
- 無道
- 煙道
- 爭道
- 牙道
- 狐媚魔道
- 狐媚魘道
- 獨行其道
- 王道
- 班荊道故
- 班荊道舊
- 甘貧樂道
- 生財之道
- 生財有道
- 產業道路
- 產道
- 甬道
- 異道
- 當道
- 疏洪道
- 白石道人
- 白說六道
- 白說綠道
- 白道
- 盜亦有道
- 盤道
- 目擊道存
- 直道
- 直道不容
- 直道事人
- 直道而行
- 省道
- 眼張失道
- 瞎說八道
- 知道
- 短道兒
- 石牛道
- 石牛開道
- 磴道
- 祆道
- 祖道
- 神道
- 神道碑
- 神道設教
- 私道
- 科道
- 稱兄道弟
- 稱奇道妙
- 稱奇道異
- 稱奇道絕
- 稱孤道寡
- 稱道
- 穀道
- 穴道
- 空手道
- 立身行道
- 管道
- 築室道謀
- 籠街喝道
- 糧道
- 索道
- 絕口不道
- 絲道
- 經邦論道
- 綽道
- 線道
- 縣道
- 繞道
- 罰東道
- 羊腸小道
- 羊腸鳥道
- 老子道君
- 老熊當道
- 老羆當道
- 老走道兒
- 老道
- 老道長
- 聖道
- 聞道
- 聞道猶迷
- 聽說聽道
- 肛道
- 背道
- 背道而馳
- 胡說亂道
- 胡說八道
- 胡說散道
- 胡說白道
- 能言善道
- 能言慣道
- 能說善道
- 能說慣道
- 能說會道
- 腕隧道症
- 臉道
- 臥狼當道
- 自有道理
- 自然步道
- 至道
- 臺車道
- 舊道
- 航道
- 花道
- 英皇道
- 茅山道士
- 茅山道法
- 茶道
- 草嶺古道
- 荒淫無道
- 莫道
- 莫難道
- 著道
- 蜀道
- 蜀道難
- 行道
- 行道樹
- 街道
- 衛道
- 衛道之士
- 衢道
- 複道
- 要言妙道
- 要道
- 親家禮道
- 覺道
- 解道
- 言真道假
- 言語道斷
- 討公道
- 詩道
- 詭道
- 誇勝道強
- 誕登道岸
- 說三道四
- 說今道古
- 說東道西
- 說清道白
- 說白道綠
- 說白道黑
- 說短道長
- 說親道熱
- 說說道道
- 說道
- 說長道短
- 說黃道黑
- 說黑道白
- 調撥車道
- 論道
- 論道經邦
- 謀生之道
- 謀道
- 謙恭厚道
- 講道
- 講道理
- 謾道
- 證道
- 豺狼橫道
- 豺狼當道
- 貧而樂道
- 貧道
- 賭東道
- 赤道
- 赤道儀
- 赤道洋流
- 赤道群島
- 赤道雨林
- 赤道非洲
- 赤道面
- 赭衣半道
- 赭衣滿道
- 走道
- 走道兒
- 跆拳道
- 跑道
- 跑道兒
- 跑道容量
- 路逢窄道
- 路道
- 蹈道
- 躬耕樂道
- 車道
- 車道線
- 軋道機
- 軌道
- 軌道交點
- 軌道炮
- 軌道電路
- 軌道面
- 軹道
- 載道
- 載道怨聲
- 輔助車道
- 輦道
- 轉道
- 迂道
- 逆道亂常
- 通衢大道
- 通道
- 逛道兒
- 逢山開道
- 連外道路
- 運道
- 過道
- 道一
- 道上
- 道不了
- 道不出
- 道不得
- 道不拾遺
- 道不相謀
- 道乏
- 道人
- 道傍李
- 道傍苦李
- 道光
- 道兒
- 道具
- 道冠兒
- 道分
- 道別
- 道力
- 道友
- 道合志同
- 道同志合
- 道君
- 道喜
- 道在屎溺
- 道地
- 道場
- 道士
- 道契
- 道姑
- 道婆
- 道媽媽子
- 道字
- 道字號
- 道學
- 道學先生
- 道學味
- 道安
- 道定
- 道宣
- 道家
- 道寡稱孤
- 道尊
- 道山
- 道山學海
- 道左
- 道帙
- 道店
- 道引
- 道得應得
- 道德
- 道德哲學
- 道德教育
- 道德發展
- 道德真經
- 道德真言
- 道德經
- 道德觀
- 道心
- 道情
- 道情詞
- 道惱
- 道成溜
- 道揆
- 道擾
- 道故
- 道教
- 道數
- 道斷
- 道曲
- 道木
- 道東說西
- 道林紙
- 道果
- 道根
- 道業
- 道樹
- 道橋
- 道次
- 道歉
- 道歉啟事
- 道殣
- 道殣相望
- 道法
- 道濟
- 道濟天下
- 道煩惱
- 道爾頓制
- 道班
- 道理
- 道生
- 道白
- 道盡塗殫
- 道盡途窮
- 道破
- 道碴
- 道禮
- 道禮數
- 道童
- 道範長昭
- 道籙
- 道糧
- 道統
- 道經
- 道綽
- 道義
- 道義交
- 道義責任
- 道考
- 道者
- 道而不徑
- 道聽塗說
- 道著
- 道藏
- 道藝
- 道號
- 道行
- 道術
- 道衣
- 道袍
- 道袍竹冠
- 道西說東
- 道要
- 道觀
- 道話
- 道調
- 道謀
- 道謀是用
- 道謝
- 道貌
- 道貌凜然
- 道貌岸然
- 道賀
- 道路
- 道路以目
- 道路側目
- 道路容量
- 道路工程
- 道路用地
- 道路網
- 道路風聞
- 道近易從
- 道途
- 道道
- 道道地地
- 道達
- 道遠任重
- 道遠日暮
- 道遠知驥
- 道里
- 道釘
- 道鑒
- 道長
- 道門
- 道院
- 道頭會尾
- 道頭知尾
- 道骨仙風
- 道體
- 道高一尺,魔高一丈
- 道高德隆
- 達道
- 遠道
- 遮道
- 遮道挽留
- 邪道
- 邪道兒
- 邪門歪道
- 邪魔外道
- 醫道
- 金牛道
- 鐵道
- 長安道上
- 門道
- 開道
- 閒道
- 間道
- 閘道
- 閘道器
- 閣道
- 陰道
- 陰陵失道
- 陽道
- 陽關大道
- 陽關道
- 隥道
- 隧道
- 險道神
- 雅道
- 雙線道
- 離經叛道
- 難道
- 雲水道人
- 露水交道
- 霸道
- 順道
- 頌聲載道
- 領道
- 頭道
- 頭頭是道
- 頻道
- 顯道
- 食道
- 食道癌
- 餓莩載道
- 饟道
- 香火道人
- 香道
- 馬道
- 馬道驛
- 馳道
- 騾馬大道
- 驊騮開道
- 高架道路
- 鬼道
- 鬼門道
- 魏道武帝
- 魔道
- 魚路古道
- 魚鼓道情
- 鳥道
- 鳥道羊腸
- 鳴鑼開道
- 鹽法道
- 麴道士
- 麻線道
- 黃道
- 黃道光
- 黃道吉日
- 黃道婆
- 黃道帶
- 黃道良辰
- 黃道黑道
- 黑白兩道
- 黑道
- 鼻咽道
- 龍尾道
- 龐道
Hậu duệ
[sửa]Thể loại:
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- tiếng Nam Bình Mục từ
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Đông Can
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Hán tự
- tiếng Nam Bình Hán tự
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ
- tiếng Nam Bình Danh từ
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Loại từ tiếng Trung Quốc
- Loại từ tiếng Quan Thoại
- Loại từ tiếng Tứ Xuyên
- Loại từ tiếng Đông Can
- Loại từ tiếng Quảng Đông
- Loại từ tiếng Đài Sơn
- Loại từ tiếng Cám
- Loại từ tiếng Khách Gia
- Loại từ tiếng Tấn
- Loại từ tiếng Mân Bắc
- Loại từ tiếng Mân Đông
- Loại từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Loại từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Loại từ
- tiếng Nam Bình Loại từ
- Loại từ tiếng Ngô
- Loại từ tiếng Tương
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Tứ Xuyên
- Động từ tiếng Đông Can
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Đài Sơn
- Động từ tiếng Cám
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Bắc
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Động từ
- tiếng Nam Bình Động từ
- Động từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Tương
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ riêng tiếng Đông Can
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Cám
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Bắc
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ riêng
- tiếng Nam Bình Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 道 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
