mark

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɑːrk]

Danh từ[sửa]

mark (số nhiều marks) /ˈmɑːrk/

  1. Dấu, nhãn, nhãn hiệu.
  2. Dấu, vết, lằn.
  3. Bớt (người), đốm, lang (súc vật).
    a horse with a white mark on its head — một con ngựa có đốm trắng ở đầu
  4. Dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết).
  5. (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Đích, mục đích, mục tiêu.
    to hit the mark — bắn trúng đích; đạt mục đích
    to miss the mark — bắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
  6. Chứng cớ, biểu hiện.
    a mark of esteem — một biểu hiện của sự quý trọng
  7. Danh vọng, danh tiếng.
    a man of mark — người danh vọng, người tai mắt
    to make one's mark — nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng
  8. Mức, tiêu chuẩn, trình độ.
    below the mark — dưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
    up to the mark — đạt tiêu chuẩn, đạt trình độ
  9. Điểm, điểm số.
    to get good marks — được điểm tốt
  10. Đồng Mác (tiền Đức).

Ngoại động từ[sửa]

mark ngoại động từ /ˈmɑːrk/

  1. Đánh dấu, ghi dấu.
    to mark a passage in pencil — đánh dấu một đoạn văn bằng bút chì
  2. Cho điểm, ghi điểm.
  3. Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.
    to speak with a tone which marks all one's displeasure — nói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
    the qualities that mark a great leader — đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
  4. Để ý, chú ý.
    mark my words! — hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mark
/maʁk/
marks
/maʁk/

mark /maʁk/

  1. Đồng mác (tiền Đức).

Tham khảo[sửa]