Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 𑄛

Chữ Miến


U+1015, ပ
MYANMAR LETTER PA

[U+1014]
Myanmar
[U+1016]

Mô tả

(p)

  1. Chữ thứ 22 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ pa.

Tiếng Aiton

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(p) (pa)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Aiton.
    က်pakmột trăm

Xem thêm

Tiếng Akha

Latinh P p
Miến
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(cần chuyển tự) (pa)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.

Xem thêm

Tiếng Karen S'gaw

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Chữ cái thứ 14 viết bằng chữ Miến tiếng Karen S'gaw.
    ဒဲpadehthỏ

Xem thêm

Đại từ

  1. Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều: chúng tôi, tụi tao

Tham khảo

  1. Jonathan Wade (1896), A dictionary of the Sgau Karen language (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 942

Tiếng Lashi

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Miến tiếng Lashi.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Hkaw Luk (2017), A grammatical sketch of Lacid, Chiang Mai: Payap University (master thesis)

Tiếng Miến Điện

Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /pa̰/
  • Chuyển tự: MLCTS: pa. • ALA-LC: pa • BGN/PCGN: pa. • Okell:
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

(pa.)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ ပစောက် (pa.cauk)
    က်pa.ktạt, văng,

Xem thêm

Tiếng Môn

Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Môn.
    ယျေန်pəyenhổ phách

Xem thêm

Đại từ

(pa)

  1. (thông tục) Tiểu từ cấm đoán.

Liên từ

(pa)

Phó từ

(pa)

  1. Tại sao.

Tham khảo

  1. Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press

Tiếng Pa'O

Wikipedia tiếng Pa'O có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(cần chuyển tự) (pa)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
    အိုဝ်ႏPa'O

Xem thêm

Tiếng Palaung Shwe

Cách phát âm

Chữ cái

(p)

  1. Phụ âm thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.

Xem thêm

Tiếng Pali

Latinh P p
Brahmi 𑀧 (pa)
Devanagari (pa)
Bengal (pa)
Sinhala (pa)
Miến
Thái (pa)
Lanna (pa)
Lào (pa)
Khmer (pa)
Chakma 𑄛 (pa)

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    padachân

Xem thêm

Tiếng Phake

Cách phát âm

Chữ cái

(p)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Phake.
    ပိတ်pitsố 8

Xem thêm

Tiếng Phạn

Devanagari (pa)
Bali
Bengal
Bhaiksuki 𑰢
Brahmi 𑀧
Grantha 𑌪
Gujarat
Gurmukhi (pa)
Java
Kawi 𑼦 (𑼦)
Kharosthi 𐨤
Khmer
Kannada
Lanna
Lào
Mã Khâm 𑱾
Mãn Châu ᢒᠠ
Malayalam
Modi 𑘢
Miến
Nandinagari 𑧂
Newa 𑐥
Odia
Bát Tư Ba
Saurashtra
Sharada 𑆥
Tất Đàm 𑖢
Sinhala (pa)
Tamil (pa)
Telugu (pa)
Thái
Tạng
Tirhuta 𑒣

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    တသျ ပုတြော 'မ္မီနာဒဗ် တသျ ပုတြော နဟၑောန် တသျ ပုတြး သလ္မောန်၊
    tasya putro 'mmīnādab tasya putro nahaṣon tasya putraḥ salmon.
    A-ram sanh A-mi-na-đáp; A-mi-na-đáp sanh Na-ách-son; Na-ách-son sanh Sanh-môn. (Ma-thi-ơ 1:4)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Pwo Đông

Miến
Thái

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Môn tiếng Pwo Đông.
    ပၞာင့်nến

Xem thêm

Tiếng Pwo Tây

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Chữ cái thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.
    ပူၬတပၠါthứ Tư

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴂
Ả Rập پ
Miến
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(pa)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Miến tiếng Rohingya.

Xem thêm

Tiếng Shan

Cách phát âm

Chữ cái

()

  1. Chữ cái thứ 10 trong tiếng Shan.
    ပွတ်းႁွင်ႇat hòanghướng Bắc

Phó từ

()

  1. Tại sao.

Xem thêm

Tham khảo

  1. SEAlang dictionary Shan
  2. Josiah Nelson Cushing (1914), Shan and English dictionary (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 379

Tiếng Tây Kayah

Kayah Li (p)
Latinh P p
Miến

Cách phát âm

Chữ cái

(cần chuyển tự) (p)

  1. Phụ âm thứ 21 viết bằng chữ Miến tiếng Tây Kayah.
    ကၤယး ဒၲ အၤ သဲဇှံ မှလၤကိး တှဲၤစဴတှဲၤတှၴၤ တၤဟၴၤနၲုၤ, အၤ နှီဘဲၤ တှဲၤဆဴးရီၤ, မှၴၤတၴးဟၴရဴ အၤ ကှံ နှီဘဲၤဒံၤ လှဴး꤮ တှဲၤစဴတှဲၤတှၴၤ ဒၲ အၤ သဲဇှံ နၲုၤတၤဟၴၤ ပှး
    Kayǎ dố a thè́zṳ̂́ má̤lakǒ tè̤cò́tè̤te̤ tahenuô, a ní̤bè tè̤sò̌ri, me̤těhérò a ki ní̤bèdû lò̌꤮ tè̤cò́tè̤te̤ dố a thè́zṳ̂́ nuôtahe pǎ.
    Phước cho những kẻ đói khát sự công bình, vì sẽ được no đủ! (Ma-thi-ơ 5:6)

Xem thêm