Bước tới nội dung

phú

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Phú)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fu˧˥fṵ˩˧fu˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fu˩˩fṵ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

phú

  1. Một thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ.
    Bài phú tụng Tây hồ của Nguyễn Huy Lượng.

Động từ

phú

  1. Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.
    Trời phú tính hiền cho anh ta.

Dịch

Đồng nghĩa

Tham khảo