Bước tới nội dung

с

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin


с U+0441, с
CYRILLIC SMALL LETTER ES
р
[U+0440]
Cyrillic т
[U+0442]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp ς. (Sigma)

Chuyển tự

Mô tả

с (chữ hoa С)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là es.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là слово (slovo).

Đồng nghĩa

Tiếng Abaza

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    сабаsababụi

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    сараsaratôi, tao

Xem thêm

Tiếng Adygea

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    сабыйsaabəjđứa trẻ

Xem thêm

Tiếng Ainu

Katakana
Latinh s
Kirin с

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. (lỗi thời) Chữ cái Kirin с ở dạng viết thường, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    сикувьsikuvánh sáng

Tham khảo

  1. Палласъ П. С. (1791), Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 54

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    саюкsajukuống trà

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái с dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    шусьšus(shoes) giày

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 60 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    асaslàm

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin с
Ả Rập س‎ (s)
Latinh s

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    РоссияRossiyaNước Nga

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin с
Ả Rập س‎
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    сабунsabunxà bông

Xem thêm

Tham khảo

  • s tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin с
Ả Rập س‎
Latinh s
Turk cổ 𐰾

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    аҡсаaqsatiền

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    санsansố

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    пускийаньpuskijaņbảy

Xem thêm

Tiếng Belarus

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin с
Latinh s
Ả Rập ص

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    сліваslivamận

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.

Xem thêm

Giới từ

с (IPA(ghi chú): [s], [z])

  1. Với, cùng, cho,...
    мляко с кафеmljako s kafesữa với cà phê

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ТаксимоTaksimothị trấn Taksimo

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin с
Ả Rập ص ()
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    саsakết quả

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    сӓксонsäksontám mươi

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    пунексидокуенъpuneksidokuensố 20

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    сӑвӑрsăvărchồn mác-mốt

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin с
Latinh s
Ả Rập ث س ص

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    бусурманbusurmanngười Hồi giáo

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin с
Mãn Châu
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    саинsaintốt lành

Xem thêm

Tiếng Digan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    саsatất cả
  2. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    тогусtoguschín

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    сесsestám

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin с
Ả Rập س‎ (s‎)
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    суسۇ‎ (su)nước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    санsanba

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ёвксövkscổ tích

Xem thêm

Tiếng Even

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    усustay áo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin с
Mông Cổ ᠊᠊ᠰ᠊
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    умун тысинчаumun tysinčasố 1000

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    РуcияRusiyaNga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin с
Ả Rập س
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    саsacủa tôi, linh hồn, góc

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    сабыйsaabəjđứa trẻ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin с
Mông Cổ
Latinh s

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    йиснyisnchín

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    сагәрsagərđen

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    сексенseksentám mươi

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin с
Latinh s
Hebrew ס

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    къайсыqaysïquả

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Р-С)

Tiếng Karakalpak

Kirin с
Ả Rập
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    сизsizcác bạn

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Kirin с
Ả Rập ﺱ‎
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    бесbesnăm

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    саалsáàlđêm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    салааsalaangón tay

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    эᵸсоsotuyết

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    соsovỏ cây bu-lô

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameters "journal" and "language" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi-Zyrian.
    асassở hữu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    суsunước

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin с
Latinh s
Ả Rập ﺱ‎

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurd

Kirin с
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс, tr. 96

Tiếng Kyrgyz

Kirin с
Latinh s
Ả Rập

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    сааsaavắt sữa

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin с
Latinh s
Ả Rập
Gruzia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    уссуus:uanh em

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    сливаslivamận

Xem thêm

Tham khảo

  • Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 83

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong cả 2 bảng chữ cái Kirin tiếng Mari (Đông & Tây).
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    симеsimemắt

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    самаsama(sự) đến

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin с
Mông Cổ (s)
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    самбарsambarbảng tin

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    шилүүсүsileehulinh miêu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai
    јӱсǰüstrăm

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir
    атахун стоatahun stosố 200

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    сэсхэseskhecằm

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    се̄мsēmtai

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets rừng

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    салабаsalababăng

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga

Xem thêm

Giới từ

с

  1. Với.
    с тобо́йs tobójvới bạn
  2. Từ.
    с по́чтыs póčtytừ bưu điện
  3. Khoảng.
    с то́ннуs tónnukhoảng một tấn

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 289

Tiếng Nogai

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    сексенseksentám mươi

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    емобисъjemobisđen

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tiếng Oroch

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    сэуsəumặt trời

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    синуsinulưỡi

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin с
Latinh s
Gruzia (s)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    сабатsabatthứ Bảy

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5
  2. Касаев А. М. (biên tập) (2004), “Осетинско-русский словарь”, trong с, Словари на IRISTON.COM

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh s
Kirin с

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    собэsobă

Xem thêm

Tiếng Sami Kildin

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    са̄харsāharđường ăn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык, tr. 228

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin с
Latinh s

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.

Xem thêm

Giới từ

с

  1. Với, cùng,...
    радити с некимraditi s nekimlàm việc cùng
  2. Từ.
    с леђаs leđatừ phía sau
  3. .
    с тог разлогаs tog razlogavì nguyên nhân đó

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner, tr. 67

Tiếng Shor

Kirin с
Latinh s

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    саасқанsaasqanchim ác là

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

с (s) (chữ hoa С)

  1. Chữ Kirin cổ слово (slovo) viết thường.
    чловѣчьскъčlověčĭs(thuộc) con người

Xem thêm

Tiếng Soyot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    салsalrâu quai nón

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 121

Tiếng Tajik

Kirin с
Ả Rập س
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    сабзsabzxanh lục

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin с
Ả Rập س
Latinh s

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    РоссияRossiyaNga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    КъаракъалпакъистанQaraqalpaqistanCộng hoà Qaraqalpaqstan

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    солаңгырsolañğïrcầu vồng

Xem thêm

Tiếng Taz

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    стаканstakancái cốc

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin с

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.

Xem thêm

Tiếng Tofa

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    сеъһесsehestám

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Turk Khorasan

Kirin с
Ả Rập س
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    мысmịskim loại đồng

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin с
Ả Rập س
Latinh s

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    сэкизsekiztám

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    сөсsöstừ ngữ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Udihe

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    сактаsaktacây liễu

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    асaslàm chủ

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    сектаsektagiáo phái

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ulch

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    сиуsiumặt trời

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    сабаsababuổi sáng

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh s
Kirin с
Ả Rập س

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    саксонsaksontám mươi

Xem thêm

Tham khảo

  • Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books, tr. 87

Tiếng Veps

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    сэse, đó

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin с
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    соолыsoolõChú bác

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin с
Ả Rập س‎
Latinh s

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    садsadtrăm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

с (chữ hoa С)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    рисrislúa, gạo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chuyển tự

Chữ cái

с

  1. Chữ cái Kirin с (s) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    десьdesmắt

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa С

Tham khảo