Bước tới nội dung

Р

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin


Р U+0420, Р
CYRILLIC CAPITAL LETTER ER
П
[U+041F]
Cyrillic С
[U+0421]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp Ρ. (Rho)

Chuyển tự

Mô tả

Р (chữ thường р)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là er.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là рьци (rĭci).

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Cách phát âm

Chữ cái

Р (R) (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ФАРАFARAĂN

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    РашәарамзаRaŝʷaramzatháng Sáu

Xem thêm

Tiếng Adygea

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    РуманиеRwumanijeRumani

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    РагъRMặt Trời

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong Р, SIL International

Tiếng Ainu

Katakana
Latinh R
Kirin Р

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. () Chữ cái Kirin Р ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    РаръRarLông mày

Tham khảo

  1. Палласъ П. С. (1791), Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: Л-С. Часть третья, СПб., tr. 487

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    РамкынRamkəntrại tuần lộc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái Р (R) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    ВЕРИVERI(VERY) RẤT

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    РангRangMàu sắc

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Р
Ả Rập ر (r)
Latinh R

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Россия (Rossija)Rossiyanước Nga

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin Р
Ả Rập ر‎
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    РусијаRusiyanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  • R tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Р
Ả Rập ﺭ‎
Latinh R
Turk cổ 𐰼 𐰺

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    РимRimRoma

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    БИРBIRSỐ 1

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    МААРХУОНЬMAARQUOŅSỐ 1

Xem thêm

Tiếng Belarus

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!.. Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Р
Latinh R
Ả Rập ر

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    РумыніяRumynijaRumani

Xem thêm

Tiếng Budukh

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    РижRCô gái

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    РусияRusijanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    РимRimRoma

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin Р
Ả Rập ر (r)
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    РоссиRossinước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    РъэвRʔewCá voi

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ПИРPIRSỐ 1

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ЕРИЧЬYERICH'TỒI TỆ

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    РаҫҫейRaśśejnước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin Р
Latinh R
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ВАРЪАVARʾAMẬT ONG

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin Р
Mãn Châu
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ОЛОРOLORcái thuổng

Xem thêm

Tiếng Digan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    РазиRaji(tên nữ)
  2. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    ОЛОРOLORCƯ TRÚ

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ГАРGARTUYẾT

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin Р
Ả Rập ر (r)
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ПӘРИPERICỔ TÍCH

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЭРERSỐ 2

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    РоссияRosśijanước Nga

Xem thêm

Tiếng Even

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ДӨРƷȪRSỐ 2

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin Р
Mông Cổ
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    ДЮРƷŪRSỐ 2

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    РусијаRusiyanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Р
Ả Rập ر
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    РумRumRoma

Xem thêm

Tiếng Itelmen

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    РсэʼнRse'nPhổi

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    РумыниэRwuməniɛRumani

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Р
Mông Cổ
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Румудин ОрнRumudin OrnRumani

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    НАГУРNAGURSỐ 3

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    РимRimRoma

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin Р
Latinh R
Hebrew ר

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    РэнгRengMàu sắc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Р-С)

Tiếng Karakalpak

Kirin Р
Ả Rập ر
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    РеспубликаRespublikaCộng hòa

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin Р
Ả Rập ر
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    РоссияRossiänước Nga

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    ТИРЬTIŔRỄ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    РеспубликаRespublikaCộng hòa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    РижиRišiCon gái

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ПАРPARONG

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    СЕРОSEROHẢI LY

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameters "journal" and "language" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    РоссияRosśijanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    ЯПРАКЪYAPRAQ

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Р
Latinh R
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    РусRusTiếng Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurd

Kirin Р
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс, tr. 96

Tiếng Kyrgyz

Kirin Р
Latinh R
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    РумынияRumıniyaRumani

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Р
Latinh R
Ả Rập ر
Gruzia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    РумыниаRumyniaRumani

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 231

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin Р
Latinh R
Ả Rập ر

Cách phát âm

Chữ cái

Р (R) (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    РимRimRoma

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    РусијаRusijanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong cả 2 bảng chữ cái Kirin tiếng Mari (Đông & Tây).
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    УРЮÖRÖHMÙA THU

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    РумынияRumynijaRumani

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin Р
Mông Cổ (r)
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    РумынRumynRumani

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    НУУРNUURHỒ

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    РоссияRossiyanước Nga

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ПУРКИЙООЙPURKIYOOYSỐ 7

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    ДЮЭРŽUERSỐ 7

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    ТОРА̄ХӢTORĀXĪQUẠ

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets rừng

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    ПЭ̇ДАРАPĖDARAnăm

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    СССРSSSRLiên Xô

Xem thêm

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 216

Tiếng Nganasan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    СЫРSYRBĂNG

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    ЙЫРYIRBÀI HÁT

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    УРКИURKISỐ 1

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tiếng Oroch

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    ОРОЧИ КЭСЭНИOROCHI KESENITIẾNG OROCH

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    КИРАKIRACẠNH

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin Р
Latinh R
Gruzia (r)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    РумыниRumyniRumani

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 338

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh R
Kirin Р

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    РусияRusianước Nga

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    РусиныRusynŷngười Rusyn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 252

Tiếng Sami Kildin

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    СА̄ХАРSĀXARĐƯỜNG ĂN

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык, tr. 228

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Р
Latinh R

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    РусијаRusijanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner, tr. 61

Tiếng Shor

Kirin Р
Latinh R

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    АРЫҒARSẠCH SẼ

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ Kirin cổ рьци (rĭci) viết hoa.
    РостовъRostovŭRostov

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

Р (R) (chữ thường р)

  1. Chữ Kirin cổ рьци (rĭci) viết hoa.
    РѡсїꙗRosijanước Nga

Xem thêm

Tiếng Soyot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    РадиоRadioVô tuyến

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 121

Tiếng Tabasaran

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (R) (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    РугRugĐất

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tajik

Kirin Р
Ả Rập ر
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    РусияRusiyanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh R
Kirin Р
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ӘРИҜƏRIQQUẢ

Xem thêm

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Р
Ả Rập ر
Latinh R

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    РоссияRossiyanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    КЪЫРЫМQIRIMBÁN ĐẢO KRYM

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    СЕБЕРSEBERSIBERIA

Xem thêm

Tiếng Taz

Chuyển tự

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    АРАКИAR'AKIRƯỢU

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin Р

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    СЕРКИНᠰᡝᠷᡣᡞᠨTỜ BÁO

Xem thêm

Tiếng Tofa

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ҮРÜRTHỔI

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    НЕХИРNEΧIRĐÀN

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Р
Ả Rập ر
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    БИРИНBIRINMŨI

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin Р
Ả Rập ر
Latinh R

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    ТҮРКМЕНЧЕRKMENÇETIẾNG TURKMEN

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    РоссияRossiyanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Udihe

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    РоссияRossijanước Nga

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    РосіяRosijanước Nga

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Р, Kyiv: Naukova Dumka
  • Р tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    СОРОSOROCHIẾN TRANH

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    УРУМURUMTIẾNG URUM

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh R
Kirin Р
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    РайRaythành phố Ray, Iran

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    РоманииRomaniiRumani

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    РакоRakoRách

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin Р
Ả Rập ر‎
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    РухнRuxnTrắng

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin Р
Latinh R

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ДАЙРОDAYROSÔNG

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 311

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

Р (chữ thường р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    РумынияRumıniaRumani

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chuyển tự

Chữ cái

Р

  1. Chữ cái Kirin Р (R) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    УРURNƯỚC

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường р

Tham khảo