р

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin[sửa]


р U+0440, р
CYRILLIC SMALL LETTER ER
п
[U+043F]
Cyrillic с
[U+0441]

Từ nguyên[sửa]

Từ chữ Hy Lạp ρ. (Rho)

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là er.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là рьци (rĭci).

Hình ảnh[sửa]

Tiếng Abaza[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р (R))

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    пырр'аrrabay

Xem thêm[sửa]

Tiếng Abkhaz[sửa]

Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    аарҩар'аaarjʷarahạn hán

Xem thêm[sửa]

Tiếng Adygea[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ашхырэāšxər'ăăn được

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aghul[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    турturtên

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, Р, SIL International

Tiếng Ainu[sửa]

Katakana
Latinh r
Kirin р

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. () Chữ cái Kirin р ở dạng viết thường, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    сиркунне́sirkunneđêm

Tham khảo[sửa]

  1. Палласъ П. С. (1791) Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 61

Tiếng Ainu Sakhalin[sửa]

Katakana
Latinh r
Kirin р

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. () Chữ cái Kirin р (r) ở dạng viết thường dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    риририрririrircá voi trắng

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái р (r) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    дринкомdrinkom(drink) uống

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "work" is not used by this template..
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    бархъbarqMặt Trời

Xem thêm[sửa]

Tiếng Avar[sửa]

Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin р
Ả Rập ر (r)
Latinh r

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ражиперražipertỏi

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Kirin р
Ả Rập ر‎
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    рәнҝrəngmàu sắc

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • R tại Obastan.com

Tiếng Bashkir[sửa]

Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin р
Ả Rập ﺭ‎
Latinh r
Turk cổ 𐰼 𐰺

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    йырrbài hát

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    тӧрт'tör'tbốn

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    арууaruungôn ngữ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    маркаmarkatem

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bulgari[sửa]

Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    кораkoravỏ cây

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Buryat[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    арбанarbanmười

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin р
Ả Rập ر (r)
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    бӏаьргbˀärgmắt

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chukot[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ройыръынrojərʔəngia đình

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chulym[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    силярsilærcác bạn

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chuvan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    яйреyayrecon trai

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Р

Tiếng Chuvash[sửa]

Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    рисrislúa, gạo

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    маргаmargangười nam

Xem thêm[sửa]

Tiếng Daur[sửa]

Kirin р
Mãn Châu
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa с)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    саурsaurcái thuổng

Xem thêm[sửa]

Tiếng Digan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    ратratmáu
  2. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "website" is not used by this template..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  3. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "editor-last" is not used by this template..
  4. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dolgan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    түөртtüörtbốn

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dukha[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    пөрәrəsói

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo[sửa]

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ[sửa]

Kirin р
Ả Rập ر (r)
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    урушئۇرۇش‎ (urush)chiến tranh

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Đông Can[sửa]

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    эрerhai

Xem thêm[sửa]

Tiếng Erzya[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    зэртьrťtiếng gầm

Xem thêm[sửa]

Tiếng Even[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    таракtarakđó

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk[sửa]

Kirin р
Mông Cổ
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    надандя̄рnadandjārbảy mươi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Gagauz[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    чотраçotracăng tin

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Ingush[sửa]

Wikipedia tiếng Ingush có bài viết về:
Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    рамаramakhung

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kabardia[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    дыгъурыгъуdəġ°rəġ°cú đại bàng

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk[sửa]

Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin р
Mông Cổ
Latinh r

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    СарпанSarpanhuyện Sarpinsky

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Kamassia[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    нагурnagurba

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo[sửa]

  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ортаortatrung tâm

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karaim[sửa]

Kirin р
Latinh r
Hebrew ר

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    сыгъырsïɣïr

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (Р-С)

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ерйнerinmôi

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kazakh[sửa]

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    бірbirmột

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ket[sửa]

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    мораmorađại dương

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas[sửa]

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    пірrmột

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary

Tiếng Khvarshi[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    тӏероt’erocầu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Koibal[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    сероserohải ly

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "journal" is not used by this template..

Tiếng Komi-Zyrian[sửa]

Wikipedia Komi có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    зарниzarnivàng

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Krymchak[sửa]

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    орунorunđịa điểm

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kumyk[sửa]

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    орманormanrừng

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Kurd[sửa]

Kirin р
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Һʼ. Щнди (1974) Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс, tr. 96

Tiếng Kyrgyz[sửa]

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر‎

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    жаранjarancông dân

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Lak[sửa]

Wikipedia tiếng Lak có bài viết về:
Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر
Gruzia

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    нурnurmột loại cỏrễ ăn được

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962) Лакско-русский словарь, tr. 231

Tiếng Lezgi[sửa