Bước tới nội dung

р

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin


р U+0440, р
CYRILLIC SMALL LETTER ER
п
[U+043F]
Cyrillic с
[U+0441]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp ρ. (Rho)

Chuyển tự

Mô tả

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là er.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là рьци (rĭci).

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Cách phát âm

Chữ cái

р (r) (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    пырраrrabay

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    аарҩар'аaarjʷarahạn hán

Xem thêm

Tiếng Adygea

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ашхырэāšxər'ăăn được

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    турturtên

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong Р, SIL International

Tiếng Ainu

Katakana
Latinh r
Kirin р

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. (lỗi thời) Chữ cái Kirin р ở dạng viết thường, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    сиркунне́sirkunneđêm

Tham khảo

  1. Палласъ П. С. (1791), Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 61

Tiếng Ainu Sakhalin

Katakana
Latinh r
Kirin р

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. (lỗi thời) Chữ cái Kirin р (r) ở dạng viết thường dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    риририрririrircá voi trắng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái р (r) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    дринкомdrinkom(drink) uống

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    бархъbarqMặt Trời

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin р
Ả Rập ر (r)
Latinh r

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ражиперražipertỏi

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin р
Ả Rập ر‎
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    рәнҝrəngmàu sắc

Xem thêm

Tham khảo

  • R tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin р
Ả Rập ﺭ‎
Latinh r
Turk cổ 𐰼 𐰺

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    йырrbài hát

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    тӧрт'tör'tbốn

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    арууaruungôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Belarus

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!.. Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    маркаmarkatem

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    кораkoravỏ cây

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    арбанarbanmười

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin р
Ả Rập ر (r)
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    бӏаьргbˀärgmắt

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ройыръынrojərʔəngia đình

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    силярsilærcác bạn

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    яйреyayrecon trai

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    рисrislúa, gạo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    маргаmargangười nam

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin р
Mãn Châu
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa с)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    саурsaurcái thuổng

Xem thêm

Tiếng Digan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    ратratmáu
  2. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    түөртtüörtbốn

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    пөрәrəsói

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin р
Ả Rập ر (r)
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    урушئۇرۇش‎ (urush)chiến tranh

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    эрerhai

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    зэртьrťtiếng gầm

Xem thêm

Tiếng Even

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    таракtarakđó

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin р
Mông Cổ
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    надандя̄рnadandjārbảy mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    чотраçotracăng tin

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    рамаramakhung

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    дыгъурыгъуdəġ°rəġ°cú đại bàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin р
Mông Cổ
Latinh r

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    СарпанSarpanhuyện Sarpinsky

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    нагурnagurba

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ортаortatrung tâm

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin р
Latinh r
Hebrew ר

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    сыгъырsïɣïr

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Р-С)

Tiếng Karakalpak

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ерйнerinmôi

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    бірbirmột

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    мораmorađại dương

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    пірrmột

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    тӏероt’erocầu

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    сероserohải ly

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameters "journal" and "language" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    зарниzarnivàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    орунorunđịa điểm

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    орманormanrừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurd

Kirin р
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс, tr. 96

Tiếng Kyrgyz

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر‎

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    жаранjarancông dân

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر
Gruzia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    нурnurmột loại cỏrễ ăn được

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 231

Tiếng Lezgi

Kirin р
Latinh r
Ả Rập ر

Cách phát âm

Chữ cái

р (r)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    рацӏанrac̣anlông mày

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    јаворjavorcây phong

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong cả 2 bảng chữ cái Kirin tiếng Mari (Đông & Tây).
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    урюoröhmùa thu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    рузruztiếng Nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin р
Mông Cổ (r)
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    СүхбаатарSühbaatartỉnh Sükhbaatar

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    оронoronquốc gia

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai
    бирbirmột

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    иркиэйirkieymột

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    дюэрžuerhai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    тора̄хӣtorāxīquạ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets rừng

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    собрԑгsɔbregnăm

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    радиоаппаратураradioapparaturathiết bị vô tuyến điện

Xem thêm

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 216

Tiếng Nganasan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    нагүрnagyrsố 3

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    кыркrkbốn mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    геинерръgeinerrlưỡi

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tiếng Oroch

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    Орочи кэсэниOrochi kesenitiếng Oroch

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    хориxorihai mươi

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin р
Latinh r
Gruzia (r)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    радradlượt, phiên

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 338

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh r
Kirin р

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    рублэrublăđồng rúp

Xem thêm

Tiếng Sami Kildin

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    вэ̄ррrrmáu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык, tr. 228

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin р
Latinh r

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    маркаmarkatem, nhãn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner, tr. 61

Tiếng Shor

Kirin р
Latinh r

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    пирpirmột

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ Kirin cổ рьци (rĭci) viết thường.
    робѧrobętrẻ con

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

р (r) (chữ hoa Р)

  1. Chữ Kirin cổ рьци (rĭci) viết thường.
    крѫгъkrǫgŭhình tròn

Xem thêm

Tiếng Soyot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    сарығsarïɣvàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 121

Tiếng Tajik

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    хорxorgai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh r
Kirin р
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    морәmorəchuột

Xem thêm

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    рәхимräximchào mừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    джумхуриетcumhuriyetcộng hòa

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    поронporonmũi

Xem thêm

Tiếng Taz

Chuyển tự

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    аракиar'akirượu

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin р

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    серкинᠰᡝᠷᡣᡞᠨtờ báo

Xem thêm

Tiếng Tofa

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    сиирsiirgân

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    чӏаранčʼaranđỏ

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    рикrīkcát

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin р
Ả Rập ر
Latinh r

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    реңкreňkmàu sắc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    рисrislúa, gạo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Udihe

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    вирvirmáu

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Сальвадо́рSalʹvadórEl Salvador

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Р, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Р tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    хориxorihai mươi

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    пиринчpirinčgạo

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh r
Kirin р
Ả Rập ر

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    рангrangmàu sắc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    кенгуруkenguruchuột túi

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    коираkoirachó

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin р
Ả Rập ر‎
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    труtrusố ba

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin р
Latinh r

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    буродарburodaranh em trai

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 311

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

р (chữ hoa Р)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    рисrislúa, gạo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 32

Tiếng Yugh

Chuyển tự

Chữ cái

р

  1. Chữ cái Kirin р (r) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    урurnước

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Р

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)