Bước tới nội dung

С

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin


С U+0421, С
CYRILLIC CAPITAL LETTER ES
Р
[U+0420]
Cyrillic Т
[U+0422]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp Σ. (Sigma)

Chuyển tự

Mô tả

С (chữ thường с)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là es.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là слово (slovo).

Đồng nghĩa

Tiếng Abaza

Cách phát âm

Chữ cái

С (S) (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    СабшаSabšaThứ Bảy

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    СловактәылаSlovakʼtʷʼəlaSlovakia

Xem thêm

Tiếng Adygea

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    СозэрэшSoozerešThần sinh sản Soozereš

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    Са чӏукьSa čˡuq’một ít

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong С, SIL International

Tiếng Ainu

Katakana
Latinh s
Kirin С

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. (lỗi thời) Chữ cái Kirin С ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    СикнухаSiknuhaCuộc đời

Tham khảo

  1. Палласъ П. С. (1791), Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 54

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    СайыйSajyjTrà

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái С dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    СюдаSjuda(here) đây

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 60 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    СсолSsolChồn

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin С
Ả Rập س‎ (s)
Latinh S

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    СалиSaliCát

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin С
Ả Rập س‎
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Совет ИттифагыSovet İttifaqıLiên Xô

Xem thêm

Tham khảo

  • s tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin С
Ả Rập س‎
Latinh S
Turk cổ 𐰾

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    СалауатSalawatthành phố Salavat

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    СадыгSadïgThương mại

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    КУНИЛЬ ПУСКИЙАНЬKUNIĻ PUSKIJAŅSỐ 17

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin С
Latinh S
Ả Rập ص

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    Саве́цкі Саю́зSavjécki SajúzLiên Xô

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.

Xem thêm

Giới từ

С (IPA(ghi chú): [s], [z])

  1. Với, cùng, cho,...
    Със здраве!Sǎs zdrave!Lâu quá!

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    СэлэнгынSelengynhuyện Selenginsky

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin С
Ả Rập ص ()
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Соьлжа-ГӏалаSölža-Ğalathành phố Grozny

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    СилярSilærCác bạn

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    СавинаSavinaPhi tiêu

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường с

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    СĕнтĕрвăрриSĕntĕrvărrithị trấn Mariinsky Posad

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin С
Latinh S
Ả Rập ث س ص

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    СапунSapunXà-phòng

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin С
Mãn Châu
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    СхииShiiBạn

Xem thêm

Tiếng Digan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    СамударйпенSamudaripendiệt chủng người Digan trong Thế chiến II
  2. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    СардаанаSardaanaMũi tên nặng, mũi rộng (trọng tiễn)

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    СылтǝсSïltǝsNgôi sao

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường с

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin С
Ả Rập س‎ (s‎)
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    Совет Социялистик Республикалири Иттипақи
    سوۋېت سوتسىيالىستىك جۇمھۇرىيەتلەر ئىتتىپاقى‎ (Sowët Sotsiyalistik Jumhuriyetler Ittipaqi)
    Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    СаншыSanšɨBa mươi

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    СонSonNó, bà ta, anh ấy,...

Xem thêm

Tiếng Even

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ГИЛСИGILSILẠNH

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin С
Mông Cổ ᠊᠊ᠰ᠊
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    СагдыSagdiGià

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    СуданSudanSudan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin С
Ả Rập س
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    СагSagNgười

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    СэSeTao, tôi,...

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin С
Mông Cổ
Latinh S

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    СарпанSarpanhuyện Sarpinsky

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    СумнаSumnaNăm

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường с

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    СаулукъSawluqSức khỏe

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin С
Latinh S
Hebrew ס

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    СогъанчыкъSoɣančïqGót chân

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Р-С)

Tiếng Karakalpak

Kirin С
Ả Rập
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    СамалSamalGió

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Kirin С
Ả Rập ﺱ‎
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    СамоаSamoaSamoa

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    СьиикS'iikBốn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    СорығSorığthị trấn Sorsk

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ИᵸСАĨSATUYẾT

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    СадзSadeHải ly

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường с

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameters "journal" and "language" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    СыктывSyktyvsông Sysola

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    СичъанSiçanChuột

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin С
Latinh S
Ả Rập ﺱ‎

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurd

Kirin С
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс, tr. 96

Tiếng Kyrgyz

Kirin С
Latinh S
Ả Rập

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    СиднейSidneySydney

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin С
Latinh S
Ả Rập
Gruzia (s)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    СумбатльSumbatl'làng (selo) Sumbatl

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    СаксонецSaksonecngười Saxon

Xem thêm

Tham khảo

  • Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 83

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong cả 2 bảng chữ cái Kirin tiếng Mari (Đông & Tây).
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    СалъSal

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường с

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    СясŚasDo đó

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin С
Mông Cổ (s)
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    СүхбаатарSühbaatartỉnh Sükhbaatar

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    СибиецикеSibiecikeNến

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường с

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai
    РОССИЯROSSIYANGA

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    СамSamTự

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    СагдиSagžiGià

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    СӯдуйSūduyBói cá

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets rừng

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    СобрԑгSɔbregNăm

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [s]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    СССРSSSRLiên Xô

Xem thêm

Từ viết tắt

С

  1. Dạng viết tắt của се́вер (séver) (hướng Bắc).
  2. (cờ vua) Dạng viết tắt của слон (slon) (quân Tượng).

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 289

Tiếng Nogai

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    СегизSegizTám

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    ЮЛЕСЪJULESĐÊM

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường с

Tiếng Oroch

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    СоггихаSoggixaLục

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    Се̄саSēsaNhật Bản

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin С
Latinh S
Gruzia (s)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    СомехSomixArmenia

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5
  2. Касаев А. М. (biên tập) (2004), “Осетинско-русский словарь”, trong с, Словари на IRISTON.COM

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh S
Kirin С

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    УРССURSSLiên Xô

Xem thêm

Tiếng Sami Kildin

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Са̄ммьSāmm’người Sami

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык, tr. 228

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin С
Latinh S

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    СабахSabahbang Sabah

Xem thêm

Giới từ

С

  1. Xem с.

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner, tr. 67

Tiếng Shor

Kirin С
Latinh S

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    СоғушSoğuşChiến tranh

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

С (S) (chữ thường с)

  1. Chữ Kirin cổ слово (slovo) viết hoa.
    СѫботаSǫbotaThứ Bảy

Xem thêm

Tiếng Soyot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    СарығSarïɣVàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 121

Tiếng Tajik

Kirin С
Ả Rập س
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    СамангонSamangontỉnh Samangan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin С
Ả Rập س (s)
Latinh S

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    СәнгаSängathành phố Sana'a

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    СабаSabaBuổi sáng

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    СеберSeberSiberia

Xem thêm

Tiếng Taz

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    Суй3SNước

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin С

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    СеркинᠰᡝᠷᡣᡞᠨTờ báo

Xem thêm

Tiếng Tofa

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    СоӈSKết thúc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Turk Khorasan

Kirin С
Ả Rập س
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    сўsnước

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin С
Ả Rập س
Latinh S

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    СамоаSamoaSamoa

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Сүт-ХөлS'üt-Khölhuyện Sut-Kholsky

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Udihe

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    СӯSūMặt trời

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    РОССИЯROSSIJANGA

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Сальвадо́рSalʹvadórEl Salvador

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ulch

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    СороSoroChiến tranh

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    СӱтSütSữa

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh S
Kirin С
Ả Rập س

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    СафарSafartháng Safar theo lịch Hồi giáo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    СолSolMuối

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin С
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    СооSooĐầm lầy

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin С
Ả Rập س‎
Latinh S

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    СадSadTrăm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

С (chữ thường с)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Саха ӨрөспүүбүлүкэтэSaqa ÖröspüübülüketCộng hòa Sakha

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chuyển tự

Chữ cái

С

  1. Chữ cái Kirin С (S) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    СюрSurMáu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa с

Tham khảo