cẩu
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
kə̰w˧˩˧ | kəw˧˩˨ | kəw˨˩˦ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
kəw˧˩ | kə̰ʔw˧˩ |
Phiên âm Hán–Việt[sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “cẩu”
Chữ Nôm[sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự[sửa]
Danh từ[sửa]
cẩu
- Con chó (thường dùng khi nói đùa).
- Anh em chia nhau thịt cẩu.
- Phương tiện cơ giới dùng để nâng chuyển hàng nặng.
- Dùng cẩu nâng máy lên tàu.
Động từ[sửa]
cẩu
Tham khảo[sửa]
- "cẩu". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày[sửa]
Số từ[sửa]
cẩu
- chín.