calves

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

calves

  1. Động từ calve chia ở ngôi thứ ba số ít.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

calves số nhiều calves

  1. Con .
    cow in (with) calf — bò chửa
  2. Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).
  3. Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé... ).
  4. Trẻ con.
  5. Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.
  6. Tảng băng nỗi.

Thành ngữ[sửa]

Danh từ[sửa]

calves số nhiều calves

  1. Bắp chân.
  2. Phần phủ bắp chân (của tất dài).

Tham khảo[sửa]