khao
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːw˧˧ | kʰaːw˧˥ | kʰaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːw˧˥ | xaːw˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
khao
- Mở tiệc thết đãi cho việc mừng.
- Mổ trâu mổ bò ăn khao.
- Khao vọng.
- Thết đãi người lập công lớn.
- Mở rượu khao tất cả quân sĩ.
- Khao binh.
- Khao lạo.
- Khao quân.
- Khao thưởng.
- Thết đãi nhân lúc vui vẻ.
- Khao một chầu bia.
- Khao một buổi xem ca nhạc.
- Bẩy cho than rơi từ trên cao xuống.
- Khao than trên tầng cao.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Danh từ
khao