khao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːw˧˧ kʰaːw˧˥ kʰaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːw˧˥ xaːw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

khao

  1. Mở tiệc thết đãi cho việc mừng.
    Mổ trâu mổ bò ăn khao.
    Khao vọng.
  2. Thết đãi người lập công lớn.
    Mở rượu khao tất cả quân sĩ.
    Khao binh.
    Khao lạo.
    Khao quân.
    Khao thưởng.
  3. Thết đãi nhân lúc vui vẻ.
    Khao một chầu bia.
    Khao một buổi xem ca nhạc.
  4. Bẩy cho than rơi từ trên cao xuống.
    Khao than trên tầng cao.

Tham khảo[sửa]