thảm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰa̰ːm˧˩˧ | tʰaːm˧˩˨ | tʰaːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːm˧˩ | tʰa̰ːʔm˧˩ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “thảm”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
thảm
- Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.
- Nền nhà trải thảm.
- Trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm.
- Lớp phủ trên mặt đất.
- Thảm cỏ.
- Thảm thực vật.
Dịch
- Tiếng Anh: carpet
- Tiếng Hà Lan: karpet gt, tapijt gt
- Tiếng Triều Tiên: 융단 (yuŋ.dan)
- Tiếng Nhật: 絨毯 (jū.tan)
- Tiếng Pháp: tapis gđ, moquette gc
- Tiếng Tây Ban Nha: alfombra gc, moqueta gc
- Tiếng Trung Quốc: 地毯 (dì.tǎn)
Động từ
thảm
- Trải thảm.
Dịch
Tính từ
thảm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thảm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /tʰaːm³/
Số từ
thảm
- tám.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Mường