conduct

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkɑːn.ˌdəkt]

Danh từ[sửa]

conduct /ˈkɑːn.ˌdəkt/

  1. Hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử.
    good conduct — hạnh kiểm tốt
    bad conduct — hạnh kiểm xấu
  2. Sự chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản lý.

Thành ngữ[sửa]

Động từ[sửa]

conduct /ˈkɑːn.ˌdəkt/

  1. Hướng dẫn
  2. Thực hiện
    conduct an experiment — thực hiện một cuộc thí nghiệm
  3. Chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển; quản, quản lý, trông nom.
    to conduct an army — chỉ huy một đạo quân
    to conduct an orchestra — điều khiển một dàn nhạc
    to conduct an affair — quản lý một công việc
  4. to conduct oneself — cư xử, hành xử, ăn ở
    to conduct onself well — cư xử tốt
  5. (Vật lý) Dẫn.
    to conduct heatdẫn nhiệt

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]