cạy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ʔj˨˩ | ka̰j˨˨ | kaj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaj˨˨ | ka̰j˨˨ | ||
Từ nguyên 1
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Động từ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Động từ
[sửa]cạy
- (lỗi thời, giao thông đường thủy, Nam Trung Bộ, Miền Nam Việt Nam) Lái thuyền sang bên trái.
- Trái nghĩa: bát
- Cạy thuyền nhanh kẻo húc vào mỏm đá!
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cạy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)