gas

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡæs]

Danh từ[sửa]

gas /ˈɡæs/

  1. Khí.
  2. Khí thắp, hơi đốt.
    Natural gas - Khí thiên nhiên
  3. Khí (dùng khi chữa răng).
  4. (Quân sự) Hơi độc, hơi ngạt.
  5. Khí nổ (mỏ, than).
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) dầu xăng.
  7. (Thông tục) Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.

Đồng nghĩa[sửa]

khí tê chữa răng

Thành ngữ[sửa]

  • to step on the gas: Xem Step.

Ngoại động từ[sửa]

gas ngoại động từ /ˈɡæs/

  1. Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).
  2. (chỉ, sợi... ) qua đèn khí (cho hết lông tơ).
  3. Thắp sáng bằng đén khí.
  4. Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.
  5. (Thông tục) Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

gas nội động từ /ˈɡæs/

  1. Xì hơi.
  2. Nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]