Bước tới nội dung

grass

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

grass /ˈɡɹɑːs/

  1. Cỏ.
  2. Bãi cỏ, đồng cỏ.
  3. Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).
    please keep off the grass; do not walk on the grass — xin đừng đi lên cỏ, xin đừng giẫm lên bãi cỏ
  4. (số nhiều) Cây thân cỏ.
  5. (ngành mỏ) Mặt đất.
    to bring ore to grass — đưa quặng lên mặt đất
  6. (lóng) Măng tây.
  7. (thông tục) Mùa xuân.
    she will be two years old next grass — mùa xuân sang năm nó sẽ lên hai

Thành ngữ

Ngoại động từ

grass ngoại động từ /ˈɡɹɑːs/

  1. Để cỏ mọc; trồng cỏ.
  2. Đánh ngã sóng soài.
  3. Bắn rơi (chim); kéo () về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất.
  4. Căng (vải...) trên cỏ để phơi.

Chia động từ

Tham khảo