nham

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲaːm˧˧ɲaːm˧˥ɲaːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːm˧˥ɲaːm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nham

  1. Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với lợn luộcvừng.
  2. (Địa lý học) .
  3. Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]