package

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

pack + -age

package

Cách phát âm[sửa]

[ˈpʰak.ɛdʒ]

Danh từ[sửa]

package /ˈpæk.ɪdʒ/

  1. Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng.
  2. Sự đóng gói hàng.
  3. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình).
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) món.
    that girl is a pretty package — cô ả kia là một món xinh

Ngoại động từ[sửa]

package ngoại động từ /ˈpæk.ɪdʒ/

  1. Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Trình bàysản xuất bao bì cho (một thứ hàng).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

package /pa.kɛdʒ/ hay /pa.kadʒ/

  1. Tội ác.

Động từ[sửa]

package /pa.kɛdʒ/ hay /pa.kadʒ/

  1. Động từ packager chia ở ngôi thứ nhất số ít..
  2. Động từ packager chia ở ngôi thứ ba số ít..