rig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rig /ˈrɪɡ/

  1. (Hàng hải) Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).
  2. Cách ăn mặc.
    to be in full rig — (thông tục) mặc quần áo sang trọng
    in working rig — mặc quần áo đi làm
  3. (Kỹ thuật) Thiết bị.

Ngoại động từ[sửa]

rig ngoại động từ /ˈrɪɡ/

  1. (Hàng hải) Trang bị cho tàu thuyền.
  2. Lắp ráp (máy bay).
  3. (+ out) Mặc.
    he was rigged out in his Sunday best — anh ta mặc quần áo diện nhất của mình
  4. (+ up) Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).
    to rig up a puppet administration — (nghĩa bóng) dựng lên một chính quyền bù nhìn

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

rig nội động từ /ˈrɪɡ/

  1. (Hàng hải) Được trãng bị những thứ cần thiết.

Danh từ[sửa]

rig /ˈrɪɡ/

  1. Con thú đực (ngựa, bò... ) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót.

Danh từ[sửa]

rig /ˈrɪɡ/

  1. Sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm.
  2. (Thương nghiệp) Sự mua vét hàng hoá để đầu cơ.
  3. Sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.

Ngoại động từ[sửa]

rig ngoại động từ /ˈrɪɡ/

  1. Lừa đảo, gian lận.
    to rig an election — tổ chức một cuộc bầu cử gian lận
    to rig the market — dùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]