shake

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

shake /ˈʃeɪk/

  1. Sự rung, sự lắc, sự giũ.
    a shake of the head — cái lắc đầu
    to give something shake — giũ cái gì
  2. Sự run.
    to be all of a shake — run khắp mình
    with a shake in his voice — với một giọng run run
  3. (Thông tục) Lúc, chốc, một thoáng.
    I'll be there in two shake s’' — chỉ một thoáng là tớ sẽ có mặt ở đó
    in two shake s of a lamb's tail — rất nhanh, rất chóng
  4. Vết nứt (trong thân cây gỗ).
  5. (Thông tục) Động đất.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).

Thành ngữ[sửa]

  • to be no great shakes: (Từ lóng) Không tốt lắm; không có tác dụng lắm.
  • to give someone (something) the shake: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tránh ai (cái gì); tống khứ ai (cái gì).

Động từ[sửa]

shake shook; shaken /ˈʃeɪk/

  1. Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.
    to shake the house — làm rung nhà
    to shake one's head — lắc đầu
    to shake the dice — lắc những con súc sắc
    to shake someone by the hand; to shake hands with someone — bắt tay người nào
    to shake a mat — giũ chiếu
  2. Rung; (nhạc) ngân.
    to shake with rage — run lên vì tức giận
    voice shake with emotion — giọng run lên vì cảm động
  3. Làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng.
    to be much shaken by (with, at) a piece of news — sửng sốt vì một tin
  4. (Nghĩa bóng) Làm lung lay, làm lay chuyển.
    his credit was shaken — danh tiếng của anh ta bị lung lay
    to shake someone's faith in something — làm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì
  5. (Thông tục) Làm mất bình tĩnh.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì).

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]