Bước tới nội dung

spooling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈspuː.liɳ/

Động từ

spooling

  1. phân từ hiện tại của spool

Chia động từ

Tính từ

spooling /ˈspuː.liɳ/

  1. (1) Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.
  2. (2) Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên các tập đựa hoặc băng từ cho tới khi một bộ phận khác của hệ thống sẵn sàng xử lí nó.

Tham khảo