tếch
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp teck
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təjk˧˥ | tḛt˩˧ | təːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tek˩˩ | tḛk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
tếch
Động từ
tếch
- Khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán.
- Chẳng thích thì tếch ngay.
- Mới làm được mấy hôm đã tếch rồi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tếch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /tec⁶/
Động từ
tếch
- đứt.