want

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈwɔnt]

Danh từ[sửa]

want /ˈwɔnt/

  1. Sự thiếu, sự không có, sự khuyết.
    want of food — sự thiếu thức ăn
    want of thought — sự thiếu suy nghĩ
  2. Sự cần, sự cần thiết.
    the house is in want of repair — nhà cần sửa chữa
  3. (Thường Số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết.
    he is a man of few wants — ông ta là một người ít nhu cầu
  4. Cảnh túng thiếu, cảnh nghèo.
    to be in want — sống thiếu thốn

Ngoại động từ[sửa]

want ngoại động từ /ˈwɔnt/

  1. Thiếu, không có.
    to want patience — thiếu khiên nhẫn
    it wants five minutes to seven — bảy giờ kém năm
  2. Cần, cần có, cần dùng.
    to want a rest — cần nghỉ ngơi
    hair wants cutting — tóc phải hớt rồi đấy
  3. Muốn, muốn có.
    he wants to go with us — hắn muốn đi với chúng ta
    what else do you want? — anh còn muốn gì khác nữa?
  4. Tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã.
    to want a situation — tìm một công ăn việc làm
    the suspect is wanted by the police — kẻ tình nghi đang bị công an truy nã

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

want nội động từ /ˈwɔnt/

  1. Thiếu, không có.
    to want for nothing — không thiếu gì cả
  2. Túng thiếu.
    communism will not let anyone want — chủ nghĩa cộng sản sẽ không để cho ai túng thiếu

Thành ngữ[sửa]

  • to want for: Thiếu, cần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn.
  • to want in: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập.
  • to want out: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) muốn ra, muốn rút ra.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Liên từ[sửa]

want

  1. , bởi vì
    Hij komt niet want hij is ziek.
    Anh ấy không đến bị bệnh.

Danh từ[sửa]

want gc (mạo từ de, số nhiều wanten, giảm nhẹ wantje)

gebreide wantengăng tay đan
  1. găng tay có các ngón tay trừ ngón tay cái cùng nhau

want gt (mạo từ het, số nhiều wanten, giảm nhẹ wantje)

  1. dây néo